Ngày 05-08-2020 16:03:54
 


Mọi chi tiết xin liên hệ với trường chúng tôi theo mẫu dưới :
Họ tên
Nội dung
 

Lượt truy cập : 5229646
Số người online: 46
 
 
 
 
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I – MÔN HOÁ HỌC LỚP 10, 11, 12
 



ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I – MÔN HOÁ HỌC LỚP 10

A. NHỮNG KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG
I. Chương I: Nguyên tử
1. Thành phần nguyên tử: nguyên tử gồm lớp vỏ electron mang điện tích âm và hạt nhân mang điện tích dương
a. Lớp vỏ: Bao gồm các electron mang điện tích âm.
- Điện tích: qe = -1,602.10-19C = 1-
- Khối lượng: me = 9,1095.10-31 kg 
b. Hạt nhân: Bao gồm các proton và các nơtron
-. Proton
- Điện tích: qp = +1,602.10-19C = 1+
        - Khối lượng: mp = 1,6726.10-27 kg  1u (đvC)
-. Nơtron
- Điện tích: qn = 0
- Khối lượng: mn = 1,6748.10-27 kg  1u 
Kết luận:
- Hạt nhân mang điện dương, còn lớp vỏ mang điện âm
- Tổng số proton = tổng số electron trong nguyên tử (p=e)
- Khối lượng của electron rất nhỏ so với proton và nơtron
2. Điện tích và số khối hạt nhân
a. Điện tích hạt nhân.
Số đơn vị điện tích hạt nhân (Z) = số proton = số electron (Z = p = e)
Thí dụ: Nguyên tử có 17 electron thì điện tích hạt nhân là 17+
b. Số khối hạt nhân:  (A)       A = Z + N
c. Nguyên tố hóa học:   - Là tập hợp các nguyên tử có cùng số điện tích hạt nhân.
- Số hiệu nguyên tử (Z): Z = P = e
- Kí hiệu nguyên tử: 
   Trong đó A là số khối nguyên tử, Z là số hiệu nguyên tử.
3. Đồng vị, nguyên tử khối trung bình
a. Đồng vị: Là tập hợp các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau số nơtron (khác nhau số khối A).
b. Nguyên tử khối trung bình:                            
4. Cấu hình electron trong nguyên tử 
a. Mức năng lượng
- Trật tự mức năng lượng: 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p 6s 4f 5d 6p 7s ....
b. Cấu hình electron
Cách viết cấu hình electron trong nguyên tử:
+ Xác định số electron 
+ Sắp xếp các electron vào phân lớp theo thứ tự tăng dần mức năng lượng
+ Viết electron theo thứ tự các lớp và phân lớp.
II. Chương 2. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.
1. Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn: theo 3 nguyên tắc
2. Cấu tạo bảng tuần hoàn gồm ô nguyên tố, chu kì và nhóm nguyên tố
3. Sự biến đổi tuần hoàn cấu hình electron, bán kính nguyên tử, độ âm điện , tính kim loại , tính phi kim, tính axit- bazơ của oxit và hiđroxit tương ứng, hóa trị cao nhất với oxi, hóa trị trong hợp chất khí với hiđro theo chu kì và theo nhóm A.
- Lưu ý: Hóa trị cao nhất với oxi (m) = số nhóm A
Hóa trị trong hợp chất với H (n): m + n = 8
4. Ý nghĩa bảng tuần hoàn:
-  Mối quan hệ : số thứ tự ô nguyên tố  số proton, số electron
Số thứ tự chu kì số lớp electron
Số thứ tự nhóm A  số electron lớp ngoài cùng
* Lưu ý: số nhóm = số electron hóa trị
+ Với các nguyên tố nhóm A thì: số electron hóa trị  =  số electron lớp ngoài cùng
+ Với các  nguyên tố nhóm B thì số electron hóa trị = số e lớp ngoài cùng + số e phân lớp sát trong nếu phân lớp đó chưa bão hòa ( nếu số e hóa trị bằng 8,9,10 thì đều được xếp vào nhốm VIIIB).
- Khi biết vị trí của nguyên tố trong BTH ta có thể suy ra tính chất cơ bản của chúng và so sánh tính chất của nó với các nguyên tố lân cận.
III. Chương 3. Liên kết hóa học
1. Khái niệm về liên kết hoá học – Qui tắc bát tử:
Liên kết hoá học là sự kết hợp giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững hơn.
- Qui tắc bát tử: nguyên tử của các nguyên tố có khuynh hướng liên kết với các nguyên tử khác để đạt được cấu hình electron bền vững của các khí hiếm với 8 electron (hoặc 2 elctrron đối với heli) ở lớp ngoài cùng.
2. Liên kết ion, liên kết cộng hoá trị không phân cực, liên kết cộng hoá trị có phân cực

Liên kết Liên kết ion Liên kết cộng hoá trị
LK CHT không cực LK CHT có cực
Bản chất do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu -Là sự dùng chung các cặp electron
(cặp electron chung có thể do 2 hoặc 1 nguyên tử bỏ ra)
-Cặp electrron dùng chung phân bố thường ở giữa.  -Cặp electrron dùng chung bị lệch về phía nguyên tử có độ âm điện  lớn hơn.
Điều kiện liên kết Xảy ra giữa những nguyên tố khác hẳn nhau về bản chất hoá học (thường xảy ra với các kim loại điển hình và các phi kim điển hình) Thường xảy ra giữa 2 nguyên tử cùng nguyên tố phi kim Xảy ra giữa 2 nguyên tố gần giống nhau về bản chất hoá học (thường xảy ra với các nguyên tố phi kim nhóm 4,5,6,7)
Ví dụ Na+h  +  Cl-h   NaClh  
 

Hiệu độ âm điện   
 
 



3. Hoá trị và số oxi hoá:
- Hoá trị nguyên tố trong hợp chất ion được gọi là điện hoá trị. Trị số điện hoá trị của một nguyên tố bằng số electron mà nguyên tử của nguyên tố nhường hoặc thu để tạo thành ion.
- Hoá trị nguyên tố trong hợp chất cộng hoá trị được gọi là cộng hoá trị. Cộng hoá trị của một nguyên tố bằng số liên kết mà nguyên tử nguyên tố đó tạo ra được với các nguyên tử khác trong phân tử.
- Cách xác định số oxi hoá: (4 qui tắc)
Qui tắc 1 Số oxi hoá của nguyên tử  dạng đơn chất bằng không. VD:  .
Qui tắc 2  Trong phân tử hợp chất, số oxi hoá của    
+ Oxi thường là –2:  H2O-2     CO     H2SO   KNO 
 + Hidro thường là +1: H+1Cl   H+1NO3   H S
Qui ước 3   Trong một phân tử tổng số oxi hoá của các nguyên tử bằng không.
   VD: H2SO4    2(+1) + x  + 4(-2) = 0  x = +6
        K2Cr2O7   2(+1)  +  2x  +  7(-2)  = 0 x = +6
Qui ước 4  Với ion mang điện tích thì tổng số oxi hoá của các nguyên tử bằng điện tích ion. Mg2+ số oxi hoá Mg là +2, MnO   số oxi hoá Mn là: x + 4(-2) = -1 x = +7
IV. Chương 4 : Phản ứng oxi hóa khử.
1. Phản ứng oxi hóa khử : là phản ứng hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hóa một số nguyên tố.
- Để lập phương trình hóa học của phản ứng oxi hóa khử tiến hành theo 4 bước như trong SGK :
Bước 1. Xác định số oxi hoá các nguyên tố. Tìm ra nguyên tố có số oxi hoá thay đổi . 
Bước 2. Viết các quá trình làm thay đổi số oxi hoá 
Chất có oxi hoá tăng: Chất khử - ne số oxi hoá tăng
Chất  có số oxi hoá giảm: Chất oxi hoá + me   số oxi hoá giảm.
Bước 3. Xác định hệ số cân bằng sao cho tổng số e cho = tổng số e nhận
Bước 4. Đưa hệ số cân bằng vào phương trình, đúng chất  và kiểm tra lại theo trật tự: kim loại – phi kim – hidro – oxi
Fe O   + H  Fe0  + H O-2
2Fe+3 + 6e  2Fe0       quá trình khử Fe3+
H20                  2H+    + 2e        quá trình oxi hoá H2
(2Fe+3  +  3H2   2Fe0 + 3H2O)
Cân bằng :      
   Fe2O3         +       3H2             2Fe   +      3H2O
             Chất oxi hoá      chất khử
    Fe3+  là chất oxi hoá                   H2 là chất khử
2. Phản ứng hóa hợp, phản ứng phân hủy có thể là phản ứng oxi hóa khử hoặc không phải. Phản ứng thế luôn là phản ứng oxi hóa khử còn phản ứng trao đổi thì không phải là phản ứng oxi hóa khử.




B. MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP
I- BÀI TẬP TỰ LUẬN
Câu 1. Cho biết tổng số hạt p, e,n trong nguyên tử của nguyên tố X là 52 , trong đó số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 16 hạt 
   a. Xác định số hiệu nguyên tử , số khối của X 
   b. Viết cấu hình electron , từ đó xác định vị trí của X trong bảng HTTH 
   c. Viết kí hiệu nguyên tử của X.
Câu 2. Nguyên tử X có tổng số hạt cơ bản bằng 48, trong đó số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. 
a. Xác định số proton, số electron, số nơtron, đthn.
b. Viết cấu hình e?
c. Xác định số e ở từng lớp.
Câu 3. Nguyên tố Bo có 2 đồng vị, trong đó  B chiếm 19%. Tìm số khối của đồng vị thứ 2, biết nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,81.
Câu 4. R thuộc nhóm VIIA. Trong công thức oxi cao nhất, R chiếm 47,02 % về khối lượng.
a. Xác định tên nguyên tố R.
b. Trong tự nhiên R có 2 đồng vị, đồng vị thứ nhất hơn đồng vị thứ 2 là 2 notron, đồng vị thứ nhất chiếm 25 %. Xác định số khối của 2 đồng vị. 
Câu 5. R là một nguyên tố kim loại nhóm IIIA. Trong oxit cao nhất, R chiếm 52,94 % về khối lượng.
a. Xác định tên và khối lượng nguyên tử của nguyên tố đó
b. Cho 20,4 g oxit trên của R tác dụng vừa đủ với 240 g dung dịch  A nồng độ 18,25% (A là hợp chất với hiđro của một phi kim X thuộc nhóm VIIA ), sau phản ứng thu được dung dịch B. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch B.
Câu 6. Viết công thức của các loại phân tử CuCl2 biết Cu và Cl lần lượt có các đồng vị sau: 65Cu ,63Cu , 35Cl, 37Cl
Câu 7. Cho nguyên tố X (Z=13), Y (Z=16)
a. Viết cấu hình e của X, Y. Vị trí của X, Y trong BHTTH.
b. Tính chất hoá học của X, Y.
c. Hoá trị cao nhất với oxi của X, Y. Công thức oxit cao nhất. Công thức hidroxit tương ứng.
d. Công thức hợp chất khí với Hidro.
Câu 8. Viết cấu hình e ứng với các trường hợp sau
a. X thuộc CK 2, nhóm VA. b. X thuộc chu kì 4, nhóm IIA
c. X có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 7 e. d. X thuộc chu kì 3, có 3 e lớp ngoài cùng.
Câu 9. Hợp chất khí với hidro của một nguyên tố là RH4. Trong oxit cao nhất , oxi chiếm 53,3 % về khối lượng. Xác định tên nguyên tố R.
Câu 10. Oxit cao nhất của nguyên tố R là R2O5. Trong hợp chất với hidro, R chiếm 82,23 % về khố lượng. Xác định tên R.
Câu 11. Cho các nguyên tố
a. P (Z =15), C (Z=6), Na ( Z= 11), N (Z=7). Sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện.
b. Si (Z =14), C (Z=6), Na ( Z= 11), K (Z=19). Sắp xếp giảm dần bán kính nguyên tử.
c. Cho các axit sau HClO4, H2SO4, H2SiO3, H3PO4. Sắp xếp theo chiều tăng dần tính axit.
 d.Sắp xếp các hiđroxit sau: NaOH, KOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 theo chiều tăng dần của tính bazơ.
Câu 12. Hoà tan 4,05 g một kim loại nhóm IIIA bằng dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau phản ứng thu được 5,04 lít khí H2 (đkc). Xác định tên kim loại.
Câu 13. Hoà tan 5,6 g hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm liên tiếp nhau vào nước thu được 3,36 lít khí (đkc) và dung dịch A.
a.  Xác định tên 2 kim loại.
b. Tính thể tích dung dịch H2SO4 2M cần dùng để trung hoà hết dung dịch A.
Câu 14. Hoà tan 7,6 g hỗn hợp 2 kim loại kiềm thổ thuộc 2 chu kì liên tiếp bằng dung dịch HCl dư thu được 5,6 lít khí (đkc). Xác định tên 2 kim loại đó.
Câu 15. Cho 3,45 gam một kim loại kiềm tác dụng hết với Cl2  khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 8,775 gam muối. Xác định tên của kim loại đã dùng.
Câu 16. Khi cho m (g) kim loại canxi tác dụng hoàn toàn với 17,92 lit khí X2 (đktc) thì thu được 88,8g muối halogenua. 
a. Viết PTPƯ dạng tổng quát.
b. Xác định công thức chất khí X2 đã dùng. 
Tính giá trị m.
Câu 17. Hoà tan 15 g hỗn hợp gồm 2 muối cacbonat của 2 kim loại nhóm IIA thuộc 2 chu kì liên tiếp bằng dd HCl dư thu được 2,24 lít khí (đkc). Xác định tên 2 kim loại.
Câu 18. Cho Na(Z =11), Mg (Z =12), S (Z= 16), Fe (Z = 26), Cl (Z=17)
a. Viết cấu hình e của nguyên tử.
b. Viết quá trình tạo thành ion và cấu hình e của ion Na+, Mg2+, S2-, Fe2+, Fe3+, Cl-
Câu 19. a) Cho Na (Z=11), O(Z=8). Viết công thức hợp chất có thể hình thành và cho biết loại liên kết hoá học hình thành.
b) Cho H (Z=1), Cl(Z=17). Viết công thức hợp chất có thể hình thành và cho biết loại liên kết hoá học hình thành.
Câu 20.   a. Viết CTCT của các phân tử sau  H2S, NH3, H2O, P2O3 ;CH4 ,C2H6; C2H5Cl; C2H4; C2H2
 b.  Viết phương trình phản ứng có sự dịch chuyển electron tạo thành các phân tử sau: NaCl (từ Natri và khí clo); Na2O ( từ Natri và khí oxi); CaCl2( từ Ca và khí clo); MgO (từ Mg và khí oxi)
c. Viết sơ đồ hình thành liên kết các phân tử NaCl, MgO, K2O, CaCl2
Câu 21. Xác định số oxi hoá của các nguyên tố trong các trường hợp
a. CO32-, MnO4-, PO43-, NH4+, NO2-
b. CH3Cl, NaClO4, NH4Cl, Na3PO4
Câu 22. Cân bằng phản ứng oxi hoá khử bằng phương pháp thăng bằng e
a. Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + SO2+ H2O
b. Zn + H2SO4 → ZnSO4 + S+ H2O
c. Cl2 + NaOH → NaClO + NaClO3 + H2O
d. Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
e. KMnO4 + HCl  → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
f. Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + N2O + H2O
g. Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + H2O
h. NO2 + NaOH  NaNO2 + NaNO3 + H2O.
i. KMnO4 + KI + H2SO4→ MnSO4 + I2 + K2SO4 + H2O
j. KMnO4 + H2S + H2SO4 → K2MnO4 + MnSO4 + S + H2O  
k. FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2 













ĐỀ 1:
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Khối lượng nguyên tử tập trung hầu hết ở hạt nhân.
B. Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.
C. Vỏ nguyên tử được cấu tạo bởi các hạt electron.
D. Electron có khối lượng xấp xỉ 0,00055 u; điện tích 1−.
Câu 2: Cấu hình electron nào sau đây đúng?
A. 1s12s22p53s1. B. 1s22s22p63s23p3. C. 1s22s22p43s2. D. 1s22s22p53s13p5.
Câu 3: Khối các nguyên tố thuộc nhóm A gồm 
A. nguyên tố s. B.  nguyên tố s và p.     C. nguyên tố d. D. nguyên tố d và f.
Câu 4: Trong bảng tuần hoàn theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, điều khẳng định nào sau đây không đúng ?
A. Trong một chu kỳ, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân tính phi kim tăng dần.
B. Trong một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, độ âm điện của các nguyên tố tăng dần.
C. Trong một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân tính kim loại của các nguyên tố tăng dần.
D. Trong một chu kỳ, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân độ âm điện của các nguyên tố tăng dần.
Câu 5: Nguyên tố R thuộc nhóm VIA trong bảng tuần hoàn. Trong hợp chất của R với hiđro (không có thêm nguyên tố khác) có 5,882% hiđro về khối lượng. R là nguyên tố nào dưới đây?
A. Oxi.                B. Lưu huỳnh.                             C. Crom.                      D. Selen
Câu 6: Chọn câu đúng trong các câu sau đây :
A. Trong liên kết cộng hóa trị có cực, cặp electron chung lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn. 
B. Liên kết cộng hóa trị có cực được tạo thành giữa 2 nguyên tử có hiệu độ âm điện từ 0,4 đến nhỏ hơn 1,7. 
C. Liên kết cộng hóa trị không cực được tạo nên từ các nguyên tử khác hẳn nhau về tính chất hóa học.
D. Hiệu độ âm điện giữa 2 nguyên tử lớn thì phân tử phân cực yếu.
Câu 7: Trong các loại phản ứng sau, loại phản ứng nào luôn luôn không phải là phản ứng oxi hóa − khử?
A. Phản ứng hóa hợp.  B. Phản ứng phân hủy.   C. Phản ứng trao đổi.   D. Phản ứng thế.
Câu 8: Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử  là
A. 29. B. 94. C. 65. C. 36.
Câu 9: Cho rằng oxi có 2 đồng vị, hiđro có 3 đồng vị. Có bao nhiêu loại phân tử nước tạo thành?
A. 18. B. 5. C. 12. D. 6.
Câu 10: Cấu hình electron nào sau đây là của kim loại?
A. 1s22s22p63s23p3. B. 1s22s22p63s23p1. C. 1s22s22p63s23p5. D. 1s22s22p63s23p4.
Câu 11: Nguyên tố ở chu kì 4, nhóm VIA có cấu hình electron là
A. [Ar]4s24p4. B. [Ne]4s24p4. C. [Ar]3d104s24p4.       D. [Ar]4s24p6.
Câu 12: Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron 1s22s22p3. Công thức hợp chất khí với hiđro và công thức oxit cao nhất của R là cặp công thức nào sau đây?
A. RH2, RO.           B. RH3, R2O5.          C. RH4, RO2.              D. RH5, R2O3.
Câu 13: Cấu hình electron của cặp nguyên tử nào sau đây có thể tạo liên kết ion?
A. 1s22s22p3 và 1s22s22p5.                                     B. 1s22s1 và 1s22s22p3.                                    
C. 1s22s22p1 và 1s22s22p5.                                 D. 1s22s22p1 và 1s22s22p63s23p6.                                
Câu 14: Để hình thành phân tử X2, mỗi nguyên tử X phải góp chung bao nhiêu electron, biết rằng X có cấu hình electron là 1s22s22p3?
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 15: Hóa trị của nguyên tố trong trường hợp nào sau đây là điện hóa trị?
A. NH3, H2O, K2S, MgCl2.                                              B. K2S, MgCl2, Na2O, CH4.
C. NH3, H2O, Na2O, CH4.                                              D. K2S, MgCl2, Na2O.
Câu 16: Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố có số hiệu nguyên tử là 27 là 
A. [Ar]4s23d7. B. [Ar]3d74s2.   C. [Ar]4s24p63d1. D. [Ar]3d9. 
Câu 17: Cho sơ đồ phản ứng: Mg + HNO3  Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O. Tỉ lệ số phân tử HNO3 bị khử và số phân tử tạo muối nitrat là 
A. 1 : 8.                     B. 2 : 1.                     C. 1 : 9.                 D. 4 : 1.
Câu 18: Câu nào dưới đây là đúng nhất?
A. Tất cả các nguyên tố mà nguyên tử có 3 electron ở lớp ngoài cùng đều là kim loại hoạt động mạnh.
B. Các nguyên tố mà nguyên tử có 5 electron ở lớp ngoài cùng thường là phi kim.
C. Tất cả các nguyên tố mà nguyên tử có 4 electron ở lớp ngoài cùng đều là phi kim.
D. Tất cả các nguyên tố mà nguyên tử có 8 electron ở lớp ngoài cùng đều là kim loại.
Câu 19: Một nguyên tố thuộc nhóm VIA có tổng số các hạt cơ bản trong nguyên tử là 24. Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó là
A. 1s22s22p4. B. 1s22s22p5. C. 1s22s22p3. D. 1s22s22p6.
Câu 20: Ion X+ và Y2− đều có cấu hình electron giống nhau. Biết rằng nguyên tố X và Y đều thuộc chu kỳ nhỏ. Tổng số electron của phân tử tạo bởi các ion này là
A. 14. B. 30. C. 46. D. 19
ĐỀ 2
Câu 1: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là
A. electron, nơtron, proton.    B. electron, proton.    C. nơtron, electron.       D. proton, nơtron.
Câu 2: Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử của nguyên tố X là 10. Số khối của nguyên tử nguyên tố X là
A. 3. B. 6. C. 7. D. 4.
Câu 3: Trong phân tử chất A có công thức M2X, có tổng số hạt p, n, e là 140, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 hạt. Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử M nhiều hơn trong nguyên tử X là 22 hạt. Số hiệu nguyên tử của M là
A. 11. B. 19. C. 6. D. 32.
Câu 4:  Dãy nào dưới đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học?
A.  . B.  . C.  . D.  .
Câu 5: Nguyên tử X có 3 lớp electron. Lớp ngoài cùng của nguyên tử X có 2 electron. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về X ?
A. X là nguyên tố p. B. Điện tích hạt nhân của nguyên tử X là 12+.
C. Ở trạng thái cơ bản, các phân lớp electron của nguyên tử X đã bão hòa.    D. X là nguyên tố kim loại.
Câu 6: Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau: 
X:  1s2 2s2 2p6 3s2 Y: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1
Z: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3   T: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d8 4s2
Dãy gồm các nguyên tố kim loại là
A. X, Y, T. B. X, Y, Z. C. Y,  Z, T. D. X, Z, T.
Câu 7: Nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e là 34 và số khối là 23. Số lớp electron và số electron lớp ngoài cùng lần lượt là
A. 3 & 1                 B. 2 & 1 C. 4 & 1 D. 1 & 3
Câu 8: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, số chu kì nhỏ và số chu kì lớn lần lượt là
A. 3 và 3.  B. 4 và 3. C. 3 và 4.                 D. 4 và 4.
Câu 9: Cho các phát biểu sau:
(1) Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.
(2) Chu kì 5 có 32 nguyên tố.
(3) Các nguyên tố trong cùng một nhóm A thì có cùng số electron lớp ngoài cùng trong nguyên tử.
(4) Các electron hóa trị của các nguyên tố thuộc hai nhóm IA, IIA là electron p.
Số phát biểu không đúng là
A. 1 B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 10: Cho 0,5 mol hỗn hợp 2 kim loại liên tiếp ở phân nhóm chính nhóm II (nhóm IIA) có khối lượng là 18g. Xác định hai kim loại trên.
A. Ca, Mg B. Mg , Ba C. Ca, Ba  A. Ca, Sr
Câu 11: Trong chu kì 2, khi đi từ nguyên tố Li đến F (theo chiều tăng của điện tích hạt nhân) thì
A. Bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng.            B. Bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm.
C. Bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng.             D. Bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm.
Câu 12: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7. Số hạt mang điện của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 4 hạt. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về nguyên tố Y?
A. Y là phi kim.
B. Công thức hợp chất khí của Y với hiđro là H2Y.
C. Y thuộc nhóm VA trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.
D. Y thuộc chu kì 3 trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.
Câu 13: Nguyên tố M ở chu kì 3, nhóm IA. Nguyên tố G ở chu kì 2, nhóm VIA. Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử M và G là
A. 19. B. 11. C.18. D. 8.
Câu 14: Cho các phát biểu sau:
(1) Phân tử CO2 phân cực bởi vì có chứa liên kết C=O phân cực.
(2) Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử phi kim có khuynh hướng nhận electron để trở thành ion âm, gọi là cation.
(3) Trong công thức cấu tạo của NF3, số cặp electron tự do chưa tham gia liên kết ở nguyên tử N là 3
(4) Độ âm điện của nguyên tử càng lớn thì tính kim loại của nó càng mạnh.
Số phát biểu không đúng là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 15: Dãy gồm các chất có liên kết cộng hóa trị không phân cực là
A. N2, O2, Cl2, H2. B. N2, Cl2, H2, HCl. C. N2, HI, Cl2, CH4. D. Cl2, CO2, N2, F2
Câu 16: Chọn câu đúng nhất về liên kết cộng hóa trị. Liên kết cộng hóa trị là liên kết
A. giữa các phi kim với nhau.
B. trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử.
C. được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau.
D. được tạo thành giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung.
Câu 17: Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion?
A. NaF. B. CH4. C. H2O. D. CO2.
Câu 18: Nguyên tố X có 19 proton còn Y có 8 proton. Công thức của hợp chất hình thành bởi X và Y và loại liên kết hóa học giữa chúng lần lượt là
A. XY2 với liên kết cộng hóa trị. B. X2Y với liên kết cộng hóa trị.
C. XY2 với liên kết ion. D. X2Y với liên kết ion.
Câu 19: Số oxi hóa của Mn trong K2MnO4, Fe trong Fe3+, S trong SO3, P trong PO43- lần lượt là
A. +6, +3, +6, +5. B. +3, +5, 0, +6. C. +6, +3, +5, +6.  D. + 5, +6, + 3, 0.
Câu 20: Nguyên tử S đóng vai trò vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá trong phản ứng nào sau đây?
A. 4S + 6NaOH(đặc)   2Na2S + Na2S2O3 + 3H2O
  B. S + 3F2   SF6
  C. S + 6HNO3 (đặc)   H2SO4 + 6NO2 + 2H2O 
  D. S + 2Na   Na2S
ĐỀ 3:

Câu 1. Electron ở lớp nào sau đây liên kết với hạt nhân chặt chẽ nhất?
A. Lớp K   B. Lớp M C. Lớp N D. Lớp L
Câu 2. Nguyên tử nguyên tố X có 4 lớp electron, lớp thứ 3 có 14 electron. Vậy số proton ở nguyên tử là
A. 28 B. 27         C. 26 D. 29
Câu 3. Nguyên tử X có tổng các hạt cơ bản là 82. Hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 22. Số electron trong ion X2+ là
A. 24 B. 26           C. 30 D. 25 
Câu 4: Cho 5 nguyên tử  .  Cặp nguyên tử nào là đồng vị?
A.  (C, D)           B.  ( C, E)      C.  ( A,B)                 D.  (B,C).
Câu 5. Cho phản ứng sau: FeS + H2SO4   Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O. 
Hệ số cân bằng tối giản của H2SO4 là
A. 8.                    B. 10.                                C. 12.                    D. 4.
Câu 6. Hai nguyên tử của nguyên tố M và X có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 4px và 4sy. Tổng số electron ở hai phân lớp ngoài cùng của A và B là 7. Biết A không phải là khí hiếm. Vậy M và X là:     
A. Br và Ca        B. Sc và Br C. K và Br          D. Ca và Se        
Câu 7. Nhóm nguyên tố là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cùng
A. số phân lớp electron B. số electron hoá trị
C. số electron ở lớp ngoài cùng D. số lớp electron
Câu 8: Ion Y2- có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là 
        A . chu kì 3, nhóm VII A                      B. chu kì 3, nhóm VI A
        C . chu kì 3, nhóm VA                          D. chu kì 4, nhóm IA
Câu 9. Nguyên tố nào sau đây có độ âm điện lớn nhất? 
A. Kali B. Oxi. C. Clo D. Flo. 
Câu 10.  Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron 1s22s22p3.  Công thức hợp chất khí với hiđro và công thức oxit cao nhất của R là cặp công thức nào sau đây ?
      A. RH2, RO          B. RH3, R2O5          C. RH4, RO2              D. RH5, R2O3
Câu 11.  Chiều tăng dần tính axit của các oxit là
A. Na2O < K2O < P2O5 < Cl2O7 B. K2O < Na2O < P2O5 < Cl2O7
C. P2O5 < Cl2O7 < Na2O < K2O D. P2O5 < Cl2O7 < Na2O < K2O 
Câu 12.  X, Y, Z cùng thuộc 1 chu kì. Oxit của X tan trong nước cho dung dịch làm quỳ tím hóa hồng. Y phản ứng với nước cho dung dịch làm phenolphtalein hóa hồng. Z phản ứng được với cả axit lẫn kiềm. Vậy chiều tăng dần điện tích hạt nhân của 3 nguyên tố trên được sắp theo thứ tự là
A. X, Y, Z. B. X, Z, Y. C. Y, Z, X. D. Z, Y, X.
Câu 13. Liên kết ion là loại liên kết hóa học được hình thành bằng lực hút tĩnh điện giữa
A. các ion mang điện tích trái dấu. B. cation và electron tự do.
C. các ion mang điện tích cùng dấu. D. electron và hạt nhân nguyên tử.
Câu 14. Liên kết cộng hóa trị là liên kết hóa học được hình thành giữa  hai nguyên tử bằng
A. một electron chung. B. sự cho – nhận electron.
C. một cặp electron góp chung. D. một, hai hay nhiều cặp electron chung.
Câu 15. Trong phân tử nào sau đây chỉ tồn tại liên kết đơn : N2, O2, F2, CO2 ?
A. N2            B.  O2              C. F2               D. CO2
Câu 16. Điện hoá trị của các nguyên tố O, S trong các hợp chất với các nguyên tố nhóm IA đều là
A. 2- B. 6- C. 2+ D. 6+
Câu 17.Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa khử ?
A. Fe + 2HCl  FeCl2 + H2                    B. Zn + CuSO4  ZnSO4 + Cu
C. CH4 + Cl2  CH3Cl + HCl                 D. BaCl2 + H2SO4  BaSO4 + 2HCl
Câu 18. Oxit B có công thức X2O. Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong B là 92, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28. B là chất nào dưới đây?
A. Na2O                    B. K2O C. Cl2O                     D. N2O
Câu 19.  Cho các phân tử : H2, CO2, HCl, Cl2, H2O, C2H2. Có bao nhiêu phân tử KHÔNG cực ?
A. 1  B. 2  C. 3  D. 4
Câu 20.  Tổng số electron trong 2 anion XY32- và XY42- lần lượt là 42 và 50. Vị trí của  X, Y trong bảng hệ thống tuần hoàn là ( cho ZN = 7, ZO = 8, ZS = 16, ZCl = 17,ZBr = 35)
A. X ở chu kì 3, nhóm VIIA, Y ở chu kì 2 nhóm VIA. B. X ở chu kì 4, nhóm VIIA, Y ở chu kì 2 nhóm VIA. C. X ở chu kì 2, nhóm VA, Y ở chu kì 2 nhóm VIA.  D. X ở chu kì 3, nhóm VIA, Y ở chu kì 2 nhóm VIA. 
ĐỀ 4

Câu 1. Nguyên tử nguyên tố Y có tổng số hạt cơ bản là 52, trong đó số hạt không mang điện trong hạt nhân lớn gấp 1,059 lần số hạt mang điện dương. Kết luận nào dưới đây là không đúng với Y?
A.Y là nguyên tố phi kim. B. Y có số khối bằng 35.
C. Điện tích hạt nhân của Y là 17+. D. Nguyên tử Y, lớp ngoài cùng có 5 electron
Câu 2. Những tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử ?
A.  Số electron lớp ngoài cùng    B.  Độ âm điện của các nguyên tố
C.  Khối lượng nguyên tử           D.  Tính kim loại , tính phi kim .
Câu 3. A, B là hai nguyên tố thuộc cùng một phân nhóm và thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn. Biết ZA+ ZB=32 (Z là số hiệu nguyên tử). Số proton trong nguyên tử nguyên tố A, B lần lượt là
A. 7, 25.                       B. 12, 20.                          C. 15, 17.                    D. 8, 14.
Câu 4. Liên kết cộng hóa trị là liên kết:
A. Giữa các phi kim với nhau
B. Trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử
C. Được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau
D. Được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung
Câu 5. Trong phản ứng oxi hóa – khử
A. chất bị oxi hóa thu electron và chất bị khử nhường electron.
B. quá trình thu electron gọi là quá trình khử.
C. chất oxi hóa là chất nhường electron.
          D. quá trình nhận electron gọi là quá trình oxi hóa.
Câu 6. Một nguyên tử chứa đồng thời 20 nơtron, 19 proton, 19 electron. Kí hiệu của nguyên tử là
A.  Cl B.  K C.  Ar D.  K
Câu 7. Dãy nào trong các dãy sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hòa:
          A. s1,p3,d7,f12 B. s2,p5,d9,f13               C. s1,p3,d5,f7 D. s2,p6,d10,f14
Câu 8. Nguyên tố X  có phân lớp electron ngoài cùng là 3p4. Nhận định nào sai khi nói về X?
A.  Hạt nhân nguyên tử của X có 16 proton .
B.  Lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X có 6 electron .
C.  X là nguyên tố thuộc chu kì 3 .
D.  X là nguyên tố thuộc nhóm IVA .
Câu 9. Các nguyên tố hóa học trong cùng một nhóm A có tính chất hóa học giống nhau vì
A. có cùng số lớp electron. B. cấu hình electron lớp ngoài cùng như nhau.
C. số phân lớp ngoài cùng giống nhau            D. có bán kính như nhau.
Câu 10. Điện hóa trị của các nguyên tố Na, O trong hợp chất Na2O lần lượt là
            A. +1, - 2           B. - 1 , + 2             C. 1- , 2+                D. 1+, 2-
Câu 11. Cho 2 nguyên tố X (3s1), Z (3s² 3p5); câu trả lời nào sau đây sai?
A. Liên kết giữa Z và X là liên kết cộng hóa trị.
B. Liên kết giữa Z và X là liên kết ion.
C. Liên kết giữa Z và Z là liên kết cộng hóa trị không cực.
D. X là kim loại; Z là phi kim.
Câu 12. Nguyên tử của nguyên tố X có 29 electron và 36 notron. Kí hiệu nguyên tử của X là
A.   B.         C.           D.  
Câu 13. Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p64s2. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
A. Ô thứ 20, chu kì 4, nhóm IIA.                          B. Ô thứ 20, chu kì 4, nhóm IIB.
C. Ô thứ 20, chu kì 4, nhóm VIIIA.                      D. Ô thứ 20, chu kì 4, nhóm VIIIB.
Câu 14. Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2↑ (2) CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O.
(3) 2KClO3   2KCl + 3O2↑.
Các phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa khử là
A. 1 B. 2 C. 1 và 2 D. 1 và 3.
Câu 15. Một ion M3+có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19. Cấu hình electron của nguyên tử M là
A. [Ar]3d64s2.     B. [Ar]3d54s1.      C. [Ar]3d64s1.     D. [Ar]3d34s2
Câu 16. Cấu hình electron nguyên tử của 3 nguyên tố X, Y, Z lần lượt là :
1s2 2s2 2p63s1 , 1s2 2s2 2p63s23p64s1 ,  1s2 2s2 2p63s23p1 . Nếu xếp theo chiều tăng dần tính kim loại thì sự  sắp xếp đúng là 
A.  Z < X < Y                  B.  Z < Y < Z               C.  Y < Z < X             D.  Y > X > Z
Câu 17. Cho phản ứng hóa học: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O. Sau khi cân bằng, hệ số của các chất lần lượt là:
A. 3, 14, 9, 1, 7 B. 3, 28, 9, 1, 14 C. 3, 26, 9, 2, 13 D. 2, 28, 6, 1, 14
Câu 18. Ion M2+ có cấu hình electron ngoài cùng là 3d6. Cấu hình electron của M và vị trí của nó trong bảng tuần hoàn là
A. 1s²2s²2p63s²3p63d8, ô 26, chu kỳ 3, nhóm VIIIA.     B. 1s²2s²2p63s²3p63d4, ô 22 chu kỳ 3, nhóm IVB.
C. 1s²2s²2p63s²3p63d64s2, ô 26 chu kỳ 4, nhóm IIA.     D. 1s²2s²2p63s²3p63d64s2, ô 26 chu kỳ 4, nhóm VIIIB.
Câu 19: Nguyên tử X có 11 electron trên phân lớp p. Cấu hình electron của X là:
A. 1s2 2s2 2p6 3s1 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5    C. 1s2 2s2 2p6 3p53s2 D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4
Câu 20: Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12). Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:
A. N, Si, Mg, K. B. Mg, K, Si, N. C. K, Mg, N, Si. D. K, Mg, Si, N.
-----------HẾT-----------



ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I – MÔN HOÁ HỌC LỚP 12

CHƯƠNG 1: ESTE - CHẤT BÉO

Câu 1: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2

A. 5.                            B. 4.                            C. 2.                            D. 3.

Câu 2: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2

            A. 2.                            B. 3.                            C. 4.                            D. 5.

Câu 3: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2

            A. 2.                            B. 3.                            C. 4.                            D. 5.

Câu 4: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C4H8O2

            A. 6.                            B. 3.                            C. 4.                            D. 5.

Câu 5: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là

A. 2.                            B. 5.                            C. 4.                            D. 3.

Câu 6: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A. C2H5COOH.           B. HO-C2H4-CHO.     C. CH3COOCH3.        D. HCOOC2H5.

Câu 7: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là:

            A. etyl axetat.             B. metyl propionat.     C. metyl axetat.          D. propyl axetat.

Câu 8: Thủy phân este E có công thức phân tử C4HO2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. Tên gọi của E là:

            A. metyl propionat.    B. propyl fomat.         C. ancol etylic.           D. etyl axetat.

Câu 9: Este etyl axetat có công thức là

A. CH3CH2OH.           B. CH3COOH.            C. CH3COOC2H5.       D. CH3CHO.

Câu 10: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A. CH3COONa và C2H5OH.                          B. HCOONa và CH3OH.

C. HCOONa và C2H5OH.                              D. CH3COONa và CH3OH.

Câu 11: Este etyl fomiat có công thức là

A. CH3COOCH3.        B. HCOOC2H5.           C. HCOOCH=CH2.    D. HCOOCH3.

Câu 12: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A. CH3COONa và CH3OH.                            B. CH3COONa và C2H5OH.

C. HCOONa và C2H5OH.                              D. C2H5COONa và CH3OH.

Câu 13: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là

A. C2H3COOC2H5.     B. CH3COOCH3.        C. C2H5COOCH3.       D. CH3COOC2H5.

Câu 14: Este metyl acrilat có công thức là

A. CH3COOCH3.        B. CH3COOCH=CH2. C. CH2=CHCOOCH3. D. HCOOCH3.

Câu 15: Este vinyl axetat có công thức là

A. CH3COOCH3.        B. CH3COOCH=CH2. C. CH2=CHCOOCH3. D. HCOOCH3.

Câu 16: Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A. CH2=CHCOONa và CH3OH.                    B. CH3COONa và CH3CHO.

C. CH3COONa và CH2=CHOH.                    D. C2H5COONa và CH3OH.

Câu 17: Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A. CH2=CHCOONa và CH3OH.                    B. CH3COONa và CH3CHO.

C. CH3COONa và CH2=CHOH.                    D. C2H5COONa và CH3OH.

Câu 18: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng. Tên gọi của este là

A. n-propyl axetat.      B. metyl axetat.           C. etyl axetat.              D. metyl fomiat.

Câu 19: Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC. X1 có khả năng phản ứng với: Na, NaOH, Na2CO3. X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na. Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là:

A. CH3-COOH, CH3-COO-CH3.                    B. (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3.

C. H-COO-CH3, CH3-COOH.                        D. CH3-COOH, H-COO-CH3.

Câu 20: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat. Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:

A. C2H5OH, CH3COOH.                                B. CH3COOH, CH3OH.    

C. CH3COOH, C2H5OH.                                D. C2H4, CH3COOH.

Câu 21: Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit. Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là

A. HCOO-C(CH3)=CH2.                                B. HCOO-CH=CH-CH3.      

C. CH3COO-CH=CH2.                                   D. CH2=CH-COO-CH3.

Câu 22: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là

A. 6.                            B. 3.                            C. 5.                            D. 4.

Câu 23: Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol benzylic,

p-crezol. Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

A. 4.                            B. 6.                            C. 5.                            D. 3.

Câu 24: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

A. phenol.                   B. glixerol.                  C. ancol đơn chức.      D. este đơn chức.

Câu 25: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là

A. C15H31COONa và etanol.                           B. C17H35COOH và glixerol.

C. C15H31COOH và glixerol.                          D. C17H35COONa và glixerol.

Câu 26: Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là

A. C15H31COONa và etanol.                           B. C17H35COOH và glixerol.

C. C15H31COONa và glixerol.                        D. C17H35COONa và glixerol.

Câu 27: Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là

A. C15H31COONa và etanol.                           B. C17H35COOH và glixerol.

C. C15H31COONa và glixerol.                        D. C17H33COONa và glixerol.

Câu 28: Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là

A. C15H31COONa và etanol.                           B. C17H35COOH và glixerol.

C. C15H31COOH và glixerol.                          D. C17H35COONa và glixerol.

Câu 29: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là (Cho H = 1; C = 12; O = 16).

            A. 50%                        B.  62,5%                    C. 55%                        D. 75%

Câu 30: Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M. Tên gọi của este đó là

A. etyl axetat.              B. propyl fomiat.        C. metyl axetat.          D. metyl fomiat.

Câu 31: Để trung hòa lượng axit tự do có trong 14 gam một mẫu chất béo cần 15ml dung dịch KOH 0,1M. Chỉ số axit của mẫu chất béo trên là (Cho H = 1; O = 16; K = 39)

       A. 4,8                          B. 6,0                            C. 5,5                            D. 7,2

Câu 32: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng). Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là

A. 400 ml.                   B. 300 ml.                   C. 150 ml.                   D. 200 ml.

Câu 33: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

A. 16,68 gam.             B. 18,38 gam.             C. 18,24 gam.             D. 17,80 gam.

Câu 34: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)

A. 3,28 gam.               B. 8,56 gam.               C. 8,2 gam.                 D. 10,4 gam.

Câu 35: Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

A. 3.                            B. 6.                            C. 4.                            D. 5.

Câu 36: Chất X có công thức phân tử C2H4O2, cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra muối và nước. Chất X thuộc loại

A. ancol no đa chức.   B. axit không no đơn chức.    C. este no đơn chức.   D. axit no đơn chức.

Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 11,44 gam CO2 và 4,68 gam H2O. Công thức phân tử của este là

A. C4H8O4                     B. C4H8O2                      C. C2H4O2                      D. C3H6O2

Câu 38: Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,3M (vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y. Tên gọi của X là

A. Etyl fomat                B. Etyl axetat                 C. Etyl propionat           D. Propyl axetat

Câu 39: Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất  hữu cơ Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16. X có công thức là

A. HCOOC3H7               B. CH3COOC2H5           C. HCOOC3H5               D. C2H5COOCH3


Câu 40: Propyl fomat được điều chế từ

A. axit fomic và ancol metylic.                           B. axit fomic và ancol propylic.

C. axit axetic và ancol propylic.                          D. axit propionic và ancol metylic.

Câu 41: Để trung hoà 14 gam một chất béo cần 1,5 ml dung dịch KOH 1M. Chỉ số axit của chất béo đó là  

     A. 6                                B. 5                               C. 7                               D. 8

Câu 42: Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5

A. triolein                      B. tristearin                    C. tripanmitin                D. stearic

Câu 43: Đun nóng chất béo cần vừa đủ 40 kg dung dịch NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng (kg) glixerol thu được là         A. 13,8                        B. 4,6                                    C. 6,975                      D. 9,2

Câu 44: Xà phòng hoá hoàn toàn 37,0 gam hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH, đun nóng. Khối lượng NaOH cần dùng là

A. 8,0g                           B. 20,0g                         C. 16,0g                         D. 12,0g

Câu 45: Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2. Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức C3H5O2Na. Công thức cấu tạo của Y là

A. C2H5COOC2H5.        B. CH3COOC2H5.          C. C2H5COOCH3.          D. HCOOC3H7.

Câu 46: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp 2 este là etyl axetat và metyl propionat bằng lượng vừa đủ v (ml) dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị v đã dùng là

A. 200 ml.                     B. 500 ml.                      C. 400 ml.                      D. 600 ml.

Câu 47: Trong phân tử este (X) no, đơn chức, mạch hở có thành phần oxi chiếm 36,36 % khối lượng. Số đồng phân cấu tạo của X là                       A. 4.                            B. 2.                                    C. 3.                            D. 5.

CHƯƠNG 2: GLUCOZƠ - SACCAROZƠ - TINH BỘT – XENLULOZƠ

Câu 1: Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có

A. nhóm chức axit.     B. nhóm chức xeton.   C. nhóm chức ancol.   D. nhóm chức anđehit.

Câu 2: Chất thuộc loại đisaccarit là

A. glucozơ.                 B. saccarozơ.              C. xenlulozơ.              D. fructozơ.

Câu 3: Hai chất đồng phân của nhau là

A. glucozơ và mantozơ.       B. fructozơ và glucozơ.     C. fructozơ và mantozơ.    D. saccarozơ và glucozơ.

Câu 4: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2

A. C2H5OH.                B. CH3COOH.            C. HCOOH.                D. CH3CHO.

Câu 5: Saccarozơ và glucozơ đều có

A. phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.

B. phản ứng với dung dịch NaCl.

C. phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam.

D. phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.

Câu 6: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ ® X ® Y ® CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là

       A. CH3CHO và CH3CH2OH.                          B. CH3CH2OH và CH3CHO.

       C. CH3CH(OH)COOH và CH3CHO.             D. CH3CH2OH và CH2=CH2.

Câu 7: Chất tham gia phản ứng tráng gương là

A. xenlulozơ.              B. tinh bột.                  C. fructozơ.                 D. saccarozơ.

Câu 8: Chất không phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là

A. C6H12O6 (glucozơ). B. CH3COOH.           C. HCHO.                   D. HCOOH.

Câu 9: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2

A. glucozơ, glixerol, ancol etylic.                  B. glucozơ, andehit fomic, natri axetat.

C. glucozơ, glixerol, axit axetic.                    D. glucozơ, glixerol, natri axetat.

Câu 10: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với

A. Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.              B. AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.

C. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.                      D. kim loại Na.

Câu 11: Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là

A. 184 gam.                B. 276 gam.                C. 92 gam.                  D. 138 gam.

Câu 12: Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80%. Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 14,4                        B. 45.                          C. 11,25                      D. 22,5

Câu 13: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là

A. 16,2 gam.               B. 10,8 gam.               C. 21,6 gam.               D. 32,4 gam.

Câu 14: Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu

được 2,16 gam bạc kết tủa. Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ đã dùng là (Cho Ag = 108)

            A. 0,20M                     B. 0,01M                     C. 0,02M                     D. 0,10M

Câu 15: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là

A. 2,25 gam.               B. 1,80 gam.               C. 1,82 gam.               D. 1,44 gam.

Câu 16: Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là

A. saccarozơ.              B. glucozơ.                  C. fructozơ.                 D. mantozơ.

Câu 17: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic. X và Y lần lượt là

A. ancol etylic, anđehit axetic.                       B. glucozơ, ancol etylic.

C. glucozơ, etyl axetat.                                   D. glucozơ, anđehit axetic.

Câu 18: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

A. hoà tan Cu(OH)2.   B. trùng ngưng.           C. tráng gương.           D. thủy phân.

Câu 19: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất đó là

A. protit.                     B. saccarozơ.              C. tinh bột.                  D. xenlulozơ.

Câu 20: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

A. 3.                            B. 4.                            C. 2.                            D. 5.

Câu 21: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là

A. 250 gam.                B. 300 gam.                C. 360 gam.                D. 270 gam.

Câu 22: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%). Giá trị của m là

A. 26,73.                     B. 33,00.                     C. 25,46.                     D. 29,70.

Câu 23: Cho các chất: ancol etylic, glixerol, glucozơ, đimetyl ete và axit fomic. Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 A. 3.                            B. 1.                            C. 4.                            D. 2.

Câu 24: Muốn có 2610 gam glucozơ thì khối l­ượng saccarozơ cần đem thuỷ phân hoàn toàn là

A. 4595 gam.                 B. 4468 gam.                 C. 4959 gam.                 D. 4995 gam.

Câu 25: Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là

A. Cu(OH)2                   B. dung dịch brom.        C. [Ag(NH3)2] NO3       D. Na

Câu 26: Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozơ với lượng AgNO3/dung dịch NH3 dư, thu được 6,48 gam bạc. Nồng độ % của dung dịch glucozơ là

A. 11,4 %                      B. 14,4 %                       C. 13,4 %                       D. 12,4 %

Câu 27: Phân tử khối trung bình của xenlulozơ là 1620 000. Giá trị n trong công thức (C6H10O5)n

A. 10000                        B. 8000                          C. 9000                          D. 7000

Câu 28: Tráng bạc hoàn toàn m gam glucozơ thu được 86,4 gam Ag. Nếu lên men hoàn toàn m gam  glucozơ rồi cho khí CO2 thu được hấp thụ vào nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là

A. 60g.                           B. 20g.                           C. 40g.                           D. 80g.

Câu 29: Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

A. 3                                B. 5                                C. 1                                D. 4

Câu 30: Lên men 41,4 gam glucozơ với hiệu suất 80%, lượng khí thu được cho hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là

A. 18,4                           B. 28,75g                       C. 36,8g                         D. 23g.

Câu 31: Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic. Khí sinh ra cho vào nuớc vôi trong dư thu được 120 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 60%. Giá trị m là

A. 225 gam.                   B. 112,5 gam.                C. 120 gam.                   D. 180 gam.

Câu 32: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen, fructozơ. Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là

A. 3.                               B. 4.                               C. 5.                               D. 2.

Câu 33: Khi thủy phân saccarozơ thì thu được

A. ancol etylic.      B. glucozơ và fructozơ.          C. glucozơ.                             D. fructozơ.

Câu 34: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?

A. [C6H7O2(OH)3]n.      B. [C6H8O2(OH)3]n.       C. [C6H7O3(OH)3]n.       D. [C6H5O2(OH)3]n.

Câu 35: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?

A. Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ.                         B. Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ.

C. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ.                      D. Tinh bột, saccarozơ, fructozơ

CHƯƠNG 3: AMIN - AMINOAXIT - PEPTIT - PROTEIN

AMIN - ANILIN

Câu 1: Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là

A. 4.                            B. 3.                            C. 2.                            D. 5.

Câu 2: Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là

A. 4.                            B. 3.                            C. 2.                            D. 5.

Câu 3: Số đồng phân amin có công thức phân tử C4H11N là

A. 5.                            B. 7.                            C. 6.                            D. 8.

Câu 4: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là

A. 4.                            B. 3.                            C. 2.                            D. 5.

Câu 5: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là

A. 4.                            B. 3.                            C. 2.                            D. 5.

Câu 6: Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N ?

      A. 3 amin.                         B. 5 amin.                   C. 6 amin.                   D. 7 amin.     

Câu 7: Anilin có công thức là

A. CH3COOH.            B. C6H5OH.                C. C6H5NH2.               D. CH3OH.

Câu 8: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?

      A. H2N-[CH2]6–NH2         B. CH3–CH(CH3)–NH2   C.  CH3–NH–CH3              D. C6H5NH2

Câu 9: Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng công thức phân tử C5H13N ?

      A. 4 amin.                         B. 5 amin.                         C. 6 amin.                         D. 7 amin.     

Câu 10: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2?

      A. Metyletylamin.             B. Etylmetylamin.            C. Isopropanamin.            D. Isopropylamin. 

Câu 11: Trong các tên gọi dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?

      A. NH3                              B. C6H5CH2NH2               C. C6H5NH2                      D. (CH3)2NH 

Câu 12: Trong các tên gọi dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?

      A. C6H5NH2                      B. C6H5CH2NH2               C. (C6H5)2NH                   D. NH3

Câu 13: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2

      A. Phenylamin.                 B. Benzylamin.                 C. Anilin.                          D. Phenylmetylamin.

Câu 14: Trong các chất dưới đây, chất nào có tính bazơ mạnh nhất ?

       A. C6H5NH2.                    B. (C6H5)2NH                   C. p-CH3-C6H4-NH2.        D. C6H5-CH2-NH2

Câu 15: Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là

A. Anilin                     B. Natri hiđroxit.        C. Natri axetat.           D. Amoniac.

Câu 16: Chất không phản ứng với dung dịch NaOH là

A. C6H5NH3Cl.           B. C6H5CH2OH.         C. p-CH3C6H4OH.      D. C6H5OH.

Câu 17: Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dùng các hoá chất (dụng cụ,điều kiện thí nghiệm đầy đủ) là

A. dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khí CO2.          B. dung dịch Br2, dung dịch HCl, khí CO2.

C. dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khí CO2.            D. dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khí CO2.

Câu 18: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:

A. anilin, metyl amin, amoniac.                     B. amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.

C. anilin, amoniac, natri hiđroxit.                  D. metyl amin, amoniac, natri axetat.

Câu 19: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào

A. ancol etylic.            B. benzen.                   C. anilin.                     D. axit axetic.

Câu 20: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là

A. C2H5OH.                B. CH3NH2.                C. C6H5NH2.               D. NaCl.

Câu 21: Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch

A. NaOH.                    B. HCl.                        C. Na2CO3.                 D. NaCl.

Câu 22: Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là

A. dung dịch phenolphtalein.  B. nước brom.            C. dung dịch NaOH.               D. giấy quì tím.

Câu 23: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với

A. dung dịch NaCl.     B. dung dịch HCl.       C. nước Br2.                D. dung dịch NaOH.

Câu 24: Dung dịch metylamin trong nước làm

A. quì tím không đổi màu.                              B. quì tím hóa xanh.

C. phenolphtalein hoá xanh.                           D. phenolphtalein không đổi màu.

Câu 25: Chất có tính bazơ là                         

A. CH3NH2.                B. CH3COOH.            C. CH3CHO.               D. C6H5OH.

Câu 26: Cho 500 gam benzen phản ứng với HNO3 (đặc) có mặt H2SO4 đặc, sản phẩm thu được đem khử thành anilin. Nếu hiệu suất chung của quá trình là 78% thì khối lượng anilin thu được là

A. 456 gam.                B. 564 gam.                C. 465 gam.                D. 546 gam.

Câu 27: Cho 9,3 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là

A. 11,95 gam.             B. 12,95 gam.             C. 12,59 gam.             D. 11,85 gam.

Câu 28: Cho 5,9 gam etylamin (C3H7NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối (C3H7NH3Cl) thu được là (Cho H = 1, C = 12, N = 14)

A. 8,15 gam.               B. 9,65 gam.               C. 8,10 gam.               D. 9,55 gam.

Câu 29: Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là

A. 7,65 gam.               B. 8,15 gam.               C. 8,10 gam.               D. 0,85 gam.

Câu 30: Cho anilin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 38,85 gam muối. Khối lượng anilin đã phản ứng là

            A. 18,6g                      B. 9,3g                        C. 37,2g                     D. 27,9g.

Câu 31: Trung hòa 11,8 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là

            A. C2H5N                   B. CH5N                       C. C3H9N                    D. C3H7N

Câu 32: Cho lượng dư anilin phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,05 mol H2SO4 loãng. Khối lượng muối thu được bằng bao nhiêu gam?  

A. 7,1g.                       B. 14,2g.                     C. 19,1g.                     D. 28,4g.

Câu 33: Để trung hòa 20 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 22,5% cần dùng 100ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là (Cho H = 1; C = 12; N = 14)

            A. C2H7N                    B. CH5N                      C. C3H5N                    D. C3H7N

Câu 34: Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối. Số đồng phân cấu tạo của X là

            A. 8.                            B. 7.                            C. 5.                            D. 4.

Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol metylamin (CH3NH2), sinh ra V lít khí N2 (ở đktc). Giá trị của V là

A. 4,48.                       B. 1,12.                       C. 2,24.                       D. 3,36.

Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn m gam metylamin (CH3NH2), sinh ra 2,24 lít khí N2 (ở đktc). Giá trị của m là

A. 3,1 gam.                 B. 6,2 gam.                 C. 5,4 gam.                 D. 2,6 gam.

Câu 37: Thể tích nước brom 3% (d = 1,3g/ml) cần dùng để điều chế 4,4 gam kết tủa 2,4,6 – tribrom anilin là

            A. 164,1ml.                 B. 49,23ml.                 C 146,1ml.                  D. 16,41ml.

Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn amin no đơn chức X, thu được 16,8 lít CO2 ; 2,8 lít N2 (đktc) và 20,25 g H2O. Công thức phân tử của X là

       A. C4H9N.                        B. C3H7N.                         C. C2H7N.                         D. C3H9N.

Câu 39: Một amin đơn chức có chứa 31,111%N về khối lượng. Công thức phân tử và số đồng phân của amin tương ứng là

            A. CH5N; 1 đồng phân.          B. C2H7N; 2 đồng phân.   C. C3H9N; 4 đồng phân.     D. C4H11N; 8 đồng phân.

Câu 40: Cho 11,25 gam C2H5NH2 tác dụng với 200 ml dung dịch HCl x(M). Sau khi phản ứng xong thu được dung dịch có chứa 22,2 gam chất tan. Giá trị của x là

A. 1,3M                         B. 1,25M                        C. 1,36M                       D. 1,5M

Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn một amin no, đơn chức, mạch hở thu được tỉ lệ khối lượng của CO2 so với nước là 44 : 27. Công thức phân tử của amin đó là

A. C3H7N                       B. C3H9N                       C. C4H9N                       D. C4H11N

Câu 42: Cho m gam Anilin tác dụng hết với dung dịch Br2 thu được 9,9 gam kết tủa. Giá trị m đã dùng là

A. 0,93 gam                   B. 2,79 gam                   C. 1,86 gam                   D. 3,72 gam

Câu 43: Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt. Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là

A. quỳ tím.                  B. kim loại Na.           C. dung dịch Br2.        D. dung dịch NaOH.

Câu 44. Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là

          A. CH3NH2, NH3, C6H5NH2.                          B. CH3NH2, C6H5NH2, NH3.

            C. C6H5NH2, NH3, CH3NH2.                          D. NH3, CH3NH2, C6H5NH2.

Câu 45: Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là

A. 3.                            B. 2.                            C. 1.                            D. 4.

AMINOAXIT – PEPTIT - PROTEIN

Câu 1: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

A. chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino.       B. chỉ chứa nhóm amino.

C. chỉ chứa nhóm cacboxyl.                           D. chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.

Câu 2: C4H9O2N có mấy đồng phân amino axit có nhóm amino ở vị trí α?

            A. 4.                            B. 3.                            C. 2.                            D. 5.

Câu 3: Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C4H9O2N?

            A. 3 chất.                    B. 4 chất.                     C. 5 chất.                    D. 6 chất.     

Câu 4: Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C3H7O2N?

            A. 3 chất.                    B. 4 chất.                     C. 2 chất.                    D. 1 chất.     

Câu 5: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?

            A. Axit 2-aminopropanoic.      B. Axit a-aminopropionic.  C. Anilin.                    D. Alanin. 

Câu 6: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH?

            A. Axit 3-metyl-2-aminobutanoic.                B. Valin.

            C. Axit 2-amino-3-metylbutanoic.                D. Axit a-aminoisovaleric.

Câu 7: Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin?

            A. H2N-CH2-COOH                                       B. CH3–CH(NH2)–COOH 

            C. HOOC-CH2CH(NH2)COOH                      D. H2N–CH2-CH2–COOH 

Câu 8: Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím :

            A. Glixin (CH2NH2-COOH)                                       B. Lizin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH) 

            C. Axit glutamic (HOOCCH2CHNH2COOH)            D. Natriphenolat (C6H5ONa)

Câu 9: Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là

A. CH3COOH.            B. H2NCH2COOH.     C. CH3CHO.               D. CH3NH2.

Câu 10: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?

A. NaCl.                      B. HCl.                        C. CH3OH.                 D. NaOH.

Câu 11: Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là

A. C6H5NH2.               B. C2H5OH.                C. H2NCH2COOH.     D. CH3NH2.

Câu 12: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là

A. C2H5OH.                B. CH2 = CHCOOH. C. H2NCH2COOH.     D. CH3COOH.

Câu 13: Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH (phenol).  Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là

A. 4.                            B. 2.                            C. 3.                            D. 5.

Câu 14: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với

A. dung dịch KOH và dung dịch HCl.           B. dung dịch NaOH và dung dịch NH3.

C. dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 .      D. dung dịch KOH và CuO.

Câu 15: Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là

A. C2H6.                      B. H2N-CH2-COOH. C. CH3COOH.            D. C2H5OH.

Câu 16: Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch

A. NaNO3.                  B. NaCl.                      C. NaOH.                    D. Na2SO4.

Câu 17: Dung dịch của chất nào trong các chất dưới đây không làm đổi màu quỳ tím ?

            A. CH3NH2.                B. NH2CH2COOH       C. HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH.      D. CH3COONa.

Câu 18: Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là      

            A. dung dịch NaOH.    B. dung dịch HCl.      C. natri kim loại.         D. quỳ tím. 

Câu 19: Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, ClH3N-CH2-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa. Số lượng các dung dịch có pH < 7 là     A. 2.                            B. 5.                                     C. 4.                            D. 3.

Câu 20: Glixin không tác dụng với

A. H2SO4 loãng.          B. CaCO3.                   C. C2H5OH.                D. NaCl.

Câu 21: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Cl = 35, 5)

A. 43,00 gam.                B. 44,00 gam.                C. 11,05 gam.                D. 11,15 gam.

Câu 22: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)

A. 9,9 gam.                    B. 9,8 gam.                    C. 7,9 gam.                    D. 9,7 gam.

Câu 23: Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được 11,1 gam. Giá trị m đã dùng là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)

A. 9,9 gam.                    B. 9,8 gam.                    C. 8,9 gam.                    D. 7,5 gam.

Câu 24: Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. Cho 15,0 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan. Công thức của X là

A. H2NC3H6COOH.   B. H2NCH2COOH.     C. H2NC2H4COOH.   D. H2NC4H8COOH.

Câu 25: 1 mol a - amino axit X  tác dụng vừa hết với 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo là 28,287% Công thức cấu tạo của X là

            A. CH3-CH(NH2)–COOH                                           B. H2N-CH2-CH2-COOH                   

            C. H2N-CH2-COOH                                                   D. H2N-CH2-CH(NH2 )-COOH                   

Câu 26: Khi trùng ngưng 13,1 g axit  e - aminocaproic với hiệu suất 80%, ngoài aminoaxit còn dư người ta thu được m gam polime và 1,44 g nước. Giá trị m là

            A. 10,41                      B. 9,04                        C. 11,02                     D. 8,43

Câu 27: Este A được điều chế từ ancol metylic và amino axit no B(chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl). Tỉ khối hơi của A so với oxi là 2,78125. Amino axit B là 

            A. axit amino fomic.   B. axit aminoaxetic.   C. axit glutamic.         D. axit β-amino propionic.

Câu 28: Cứ 0,01 mol aminoaxit (A) phản ứng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH 0,25M. Mặt khác 1,5 gam aminoaxit (A) phản ứng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0,25M. Khối lượng phân tử của A là

A. 150.                        B. 75.                          C. 105.                        D. 89.

Câu 29: 0,01 mol aminoaxit (A) tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 0,2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 1,835 gam muối khan. Khối lượng phân tử của A là

A. 89.                          B. 103.                        C. 117.                        D. 147.

Câu 30: Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl. Cho 10,68 gam X tác dụng với HCl dư thu được 15,06 gam muối. Tên gọi của X là

A. axit glutamic.           B. valin.                         C. alanin.                       D. glixin

Câu 31: Este A được điều chế từ-amino axit và ancol metylic. Tỉ khối hơi của A so với hidro bằng 44,5. Công thức cấu tạo của A là:

A. CH3–CH(NH2)–COOCH3.                               B. H2N-CH2CH2-COOH

C. H2N–CH2–COOCH3.                                       D. H2N–CH2–CH(NH2)–COOCH3.

Câu 32: A là một a–aminoaxit. Cho biết 1 mol A phản ứng vừa đủ với 1 mol HCl, hàm lượng clo trong muối thu được là 19,346%. Công thức của A là :

A. HOOC–CH2CHCH(NH2)–COOH                  B. HOOC–CH2CHCH–CH(NH2)–COOH

C. CH3CH2–CH(NH2)–COOH                             D. CH3CH(NH2)COOH

Câu 33: Tri peptit là hợp chất

      A. mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit.               

      B. có liên kết  peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.

      C. có liên kết  peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau.

      D. có 2 liên kết  peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit.

Câu 34: Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?

      A. 3 chất.                          B. 5 chất.                     C. 6 chất.                    D. 8 chất.          

Câu 35: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?

      A. H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH.                   

      B. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH.

      C. H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH.

      D. H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

Câu 36: Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit ?

      A. 1 chất.                          B. 2 chất.                     C. 3 chất.                    D. 4 chất.  

Câu 37: Số đồng phân tripeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 2 phân tử alanin là

A. 2.                            B. 3.                            C. 5.                            D. 4.

Câu 38: Số đồng phân tripeptit có chứa gốc của cả glyxin và alanin là

A. 6.                            B. 3.                            C. 5.                            D. 4.

Câu 39: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là

A. α-aminoaxit.           B. β-aminoaxit.           C. axit cacboxylic.      D. este.

Câu 40: Số đồng phân đipeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 1 phân tử alanin là

A. 3.                            B. 1.                            C. 2.                            D. 4.

CHƯƠNG 4: POLIME - VẬT LIỆU POLIME

Câu 1: Polivinyl clorua có công thức là

A. (-CH2-CHCl-)2.      B. (-CH2-CH2-)n.         C. (-CH2-CHBr-)n.      D. (-CH2-CHF-)n.

Câu 2: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

A. stiren.                     B. isopren.                   C. propen.                   D. toluen.

Câu 3: Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

A. propan.                      B. propen.                      C. etan.                          D. toluen.

Câu 4: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng

A. nhiệt phân.             B. trao đổi.                  C. trùng hợp.               D. trùng ngưng.

Câu 5: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước được gọi là phản ứng

A. trao đổi.                  B. nhiệt phân.              C. trùng hợp.               D. trùng ngưng.

Câu 6: Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là

A. polivinyl clorua.     B. polietilen.               C. polimetyl metacrylat.         D. polistiren.

Câu 7: Từ monome nào sau đây có thể điều chế được poli(vinyl ancol)?

A. CH2=CH-COOCH3.    B. CH2=CH-OCOCH3.   C. CH2=CH-COOC2H5.     D. CH2=CH-CH2OH.

Câu 8: Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là

A. CH3-CH2-Cl.          B. CH3-CH3.               C. CH2=CH-CH3.       D. CH3-CH2-CH3.

Câu 9: Monome được dùng để điều chế polietilen là

A. CH2=CH-CH3.       B. CH2=CH2.               C. CH≡CH.                 D. CH2=CH-CH=CH2.

Câu 10: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:

A. CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2.                B. CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2.

C. CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh.                             D. CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2.

Câu 11: Cho các polime sau: (-CH2 – CH2-)n ; (- CH2- CH=CH- CH2-)n ; (- NH-CH2 -CO-)n

Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là

A. CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, CH3- CH(NH2)- COOH.

B. CH2=CH2, CH2=CH-CH= CH2, NH2- CH2- COOH.

C. CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, NH2- CH2- COOH.

D. CH2=CH2, CH3- CH=CH-CH3, NH2- CH2- CH2- COOH.

Câu 12: Trong số các loại tơ sau:     

(1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n              (2) [-NH-(CH2)5-CO-]n                  (3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n .  

Tơ nilon-6,6 là

A. (1).                         B. (1), (2), (3).            C. (3).                         D. (2).

Câu 13: Nhựa phenolfomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch

A. HCOOH trong môi trường axit.                B. CH3CHO trong môi trường axit.

C. CH3COOH trong môi trường axit.            D. HCHO trong môi trường axit.

Câu 14: Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

A. C2H5COO-CH=CH2.                                 B. CH2=CH-COO-C2H5.

C. CH3COO-CH=CH2.                                   D. CH2=CH-COO-CH3.

Câu 15: Nilon–6,6 là một loại

A. tơ axetat.                B. tơ poliamit.             C. polieste.                  D. tơ visco.

Câu 16: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

A. CH2=C(CH3)COOCH3.                             B. CH2 =CHCOOCH3.

C. C6H5CH=CH2.                                           D. CH3COOCH=CH2.

Câu 17: Polivinyl clorua (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng

A. trao đổi.                  B. oxi hoá - khử.         C. trùng hợp.               D. trùng ngưng.

Câu 18: Công thức cấu tạo của polibutađien là

A. (-CF2-CF2-)n.         B. (-CH2-CHCl-)n.     C. (-CH2-CH2-)n.        D. (-CH2-CH=CH-CH2-)n.

Câu 19: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

A. tơ tằm.                    B. tơ capron.               C. tơ nilon-6,6.           D. tơ visco.

Câu 20: Monome được dùng để điều chế polipropilen là

A. CH2=CH-CH3.       B. CH2=CH2.               C. CH≡CH.                 D. CH2=CH-CH=CH2.

Câu 21: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

A. tơ visco.                 B. tơ nilon-6,6.           C. tơ tằm.                    D. tơ capron.

Câu 22: Tơ lapsan thuộc loại

A. tơ poliamit.            B. tơ visco.                  C. polieste.             D. tơ axetat.

Câu 23: Tơ capron thuộc loại

A. tơ poliamit.            B. tơ visco.                  C. polieste.             D. tơ axetat.

Câu 24: Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

A. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH.                         B. HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH.

C. HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2.        D. H2N-(CH2)5-COOH.

Câu 25: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ ® X ® Y ® Cao su Buna. Hai chất X, Y lần lượt là

A. CH3CH2OH và CH3CHO.                               B. CH3CH2OH và CH2=CH2.

C. CH2CH2OH và CH3-CH=CH-CH3.                 D. CH3CH2OH và CH2=CH-CH=CH2.

Câu 26: Cao su buna được tạo thành từ  buta-1,3-đien bằng phản ứng 

          A. trùng hợp                   B.  trùng ngưng       C.  cộng hợp                  D.  phản ứng thế

Câu 27: Công thức phân tử của cao su thiên nhiên

          A. ( C5H8)n                                 B. ( C4H8)n                              C. ( C4H6)n                              D. ( C2H4)n

Câu 28: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là :

      A. glyxin.                          B. axit terephtaric.            C. axit axetic.                    D. etylen glycol.

 Câu 29: Tơ nilon -6,6 thuộc loại

      A. tơ nhân tạo.                  B. tơ bán tổng hợp.           C. tơ thiên nhiên.              D. tơ tổng hợp.

Câu 30: Tơ visco không thuộc loại

      A. tơ hóa học.                   B. tơ tổng hợp.                  C. tơ bán tổng hợp.           D. tơ nhân tạo.

Câu 31. Trong các loại tơ dưới đây, tơ nhân tạo là

      A. tơ visco.                       B. tơ capron.                     C. tơ nilon -6,6.                D. tơ tằm.

Câu 32. Teflon là tên của một polime được dùng làm  

      A. chất dẻo.                       B. tơ tổng hợp.                  C. cao su tổng hợp.           D. keo dán.

Câu 33: Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là

A. PVC.                      B. nhựa bakelit.          C. PE.                         D. amilopectin.

Câu 34: Tơ nilon-6,6 được tổng hợp từ phản ứng

            A. trùng hợp giữa axit ađipic và hexametylen đi amin                      C. trùng hợp từ caprolactan

            B. trùng ngưng giữa axit ađipic và hexametylen đi amin                  D. trùng ngưng từ caprolactan

Câu 35: Từ 4 tấn C2H4  có chứa 30% tạp chất có thể điều chế bao nhiêu tấn PE ? (Biết hiệu suất phản ứng là 90%)    A. 2,55                        B. 2,8                          C. 2,52                                 D.3,6

Câu 36: Phân tử khối trung bình của PVC là 750000. Hệ số polime hoá của PVC là

A. 12.000                    B. 15.000                    C. 24.000                    D. 25.000

Câu 37: Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420000. Hệ số polime hoá của PE là

A. 12.000                    B. 13.000                    C. 15.000                    D. 17.000

Câu 38: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron là 17176 đvC. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là

A. 113 và 152.            B. 121 và 114.             C. 121 và 152.            D. 113 và 114.

CHƯƠNG 5: ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI

VỊ TRÍ CỦA KIM LOẠI TRONG HTTH

Câu 1: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là

A. 3.                            B. 2.                            C. 4.                            D. 1.

Câu 2: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là

A. 3.                            B. 2.                            C. 4.                            D. 1.

Câu 3: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là

A. R2O3.                      B. RO2.                       C. R2O.                       D. RO.

Câu 4: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là

A. R2O3.                      B. RO2.                       C. R2O.                       D. RO.

Câu 5: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là

A. 1s22s2 2p6 3s2.        B. 1s22s2 2p6.               C. 1s22s22p63s1.          D. 1s22s22p6 3s23p1.

Câu 6: Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là

A. Sr, K.                      B. Na, Ba.                   C. Be, Al.                    D. Ca, Ba.

Câu 7: Hai kim loại đều thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn là

A. Sr, K.                      B. Na, K.                     C. Be, Al.                    D. Ca, Ba.

Câu 8: Nguyên tử Fe có Z = 26, cấu hình e của Fe là

            A. [Ar ] 3d6 4s2.                B. [Ar ] 4s13d7.           C. [Ar ] 3d7 4s1.                D. [Ar ] 4s23d6.

Câu 9: Nguyên tử Cu có Z = 29, cấu hình e của Cu là

            A. [Ar ] 3d9 4s2.                B. [Ar ] 4s23d9.           C. [Ar ] 3d10 4s1.              D. [Ar ] 4s13d10.

Câu 10: Nguyên tử Cr có Z = 24, cấu hình e của Cr là

            A. [Ar ]  3d4 4s2.               B. [Ar ] 4s23d4.           C. [Ar ] 3d5 4s1.                D. [Ar ] 4s13d5.

Câu 11: Nguyên tử Al có Z = 13, cấu hình e của Al là

            A. 1s22s22p63s23p1.      B. 1s22s22p63s3.           C. 1s22s22p63s23p3.         D. 1s22s22p63s23p2.

Câu 12: Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6

A. Rb+.                        B. Na+.                        C. Li+.                         D. K+.

TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI – DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI

Câu 13: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?

            A. Vàng.                     B. Bạc.                        C. Đồng.                     D. Nhôm.

Câu 14: Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?

            A. Vàng.                     B. Bạc.                        C. Đồng.                     D. Nhôm.

Câu 15: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?

            A. Vonfam.                 B. Crom                      C. Sắt                          D. Đồng

Câu 16: Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại ?

            A. Liti.                         B. Xesi.                       C. Natri.                      D. Kali.

Câu 17: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?

            A. Vonfam.                 B. Sắt.                         C. Đồng.                     D. Kẽm.

Câu 18: Kim loại nào sau đây nhẹ nhất ( có khối lượng riêng nhỏ nhất ) trong tất cả các kim loại ?

            A. Natri                       B. Liti                         C. Kali                        D. Rubidi

Câu 19: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

A. tính bazơ.               B. tính oxi hóa.           C. tính axit.                 D. tính khử.

Câu 20: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là

A. Al và Fe.                B. Fe và Au.                C. Al và Ag.               D. Fe và Ag.

Câu 21: Cặp chất không xảy ra phản ứng là

A. Fe + Cu(NO3)2.      B. Cu + AgNO3.         C. Zn + Fe(NO3)2.      D. Ag + Cu(NO3)2.

Câu 22: Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch

A. NaCl loãng.            B. H2SO4 loãng.          C. HNO3 loãng.          D. NaOH loãng

Câu 23: Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch

A. FeSO4.                    B. AgNO3.                  C. KNO3.                    D. HCl.

Câu 24: Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với

A. Ag.                         B. Fe.                          C. Cu.                         D. Zn.

Câu 25: Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung dịch

A. HCl.                       B. AlCl3.                     C. AgNO3.                  D. CuSO4.

Câu 26: Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là

A. CuSO4 và HCl.       B. CuSO4 và ZnCl2.    C. HCl và CaCl2.        D. MgCl2 và FeCl3.

Câu 27: Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn; số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2

A. 1.                            B. 2.                            C. 3.                            D. 4.

Câu 28: Dung dịch muối nào sau đây tác dụng được với cả Ni và Pb?

A. Pb(NO3)2.               B. Cu(NO3)2.               C. Fe(NO3)2.               D. Ni(NO3)2.

Câu 29: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch

A. HCl.                       B. H2SO4 loãng.          C. HNO3 loãng.          D. KOH.

Câu 30: Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là

A. Al.                          B. Na.                         C. Mg.                         D. Fe.

Câu 31: Cho phản ứng: aAl + bHNO3 cAl(NO3)3 + dNO + eH2O.

Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng

A. 5.                            B. 4.                            C. 7.                            D. 6.

Câu 32: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 ?

            A. Zn, Cu, Mg            B. Al, Fe, CuO            C. Fe, Ni, Sn               D. Hg, Na, Ca

Câu 33: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra

A. sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu.                   B. sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.

C. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.                D. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.

Câu 34: Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là

A. Cu + dung dịch FeCl3.                               B. Fe + dung dịch HCl.

C. Fe + dung dịch FeCl3.                                D. Cu + dung dịch FeCl2.

Câu 35: Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y. Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y. Kim loại M có thể là

            A. Mg                          B. Al                           C. Zn                           D. Fe

Câu 36: Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại

            A. K                            B. Na                           C. Ba                           D. Fe

Câu 37: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư

            A. Kim loại Mg          B. Kim loại Ba            C. Kim loại Cu           D. Kim loại Ag

Câu 38: Thứ tự một số cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa như sau : Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+. Cặp chất không phản ứng với nhau là

            A. Cu và dung dịch FeCl3                               B. Fe và dung dịch CuCl2

            C. Fe và dung dịch FeCl3                               D. dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2

Câu 39: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)

A. Fe, Cu.                   B. Cu, Fe.                    C. Ag, Mg.                  D. Mg, Ag.

Câu 40: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là

A. Mg, Fe, Al.             B. Fe, Mg, Al.             C. Fe, Al, Mg.             D. Al, Mg, Fe.

Câu 41: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm

A. Na, Ba, K.              B. Be, Na, Ca.             C. Na, Fe, K.               D. Na, Cr, K.

Câu 42: Trong dung dịch CuSO4, ion Cu2+ không bị khử bởi kim loại

A. Fe.                          B. Ag.                         C. Mg.                         D. Zn.

Câu 43: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là

A. 4.                            B. 1.                            C. 3.                            D. 2.

Câu 44: Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là

A. Ag.                         B. Au.                         C. Cu.                         D. Al.

Câu 45: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là

A. 5.                            B. 2.                            C. 3.                            D. 4.

Câu 46: Đồng (Cu) tác dụng được với dung dịch

A. H2SO4 đặc, nóng.   B. H2SO4 loãng.          C. FeSO4.                    D. HCl.

Câu 47: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là

A. 3.                            B. 1.                            C. 4.                            D. 2.

Câu 48: Cho dãy các kim loại: K, Mg, Na, Al. Kim loại có tính khử mạnh nhất trong dãy là

A. Na.                         B. Mg.                         C. Al.                          D. K.

SỰ ĂN MÒN KIM LOẠI

Câu 49: Một số hoá chất được để trên ngăn tủ có khung bằng kim loại. Sau 1 thời gian, người ta thấy khung kim loại bị gỉ. Hoá chất nào dưới đây có khả năng gây ra hiện tượng trên?

A. Ancol etylic.          B. Dây nhôm.             C. Dầu hoả.                 D. Axit clohydric.

Câu 50: Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi hóa được Sn. Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì

A. cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá.         B. cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá.

C. chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá.                   D. chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá.

Câu 51: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau : Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá hủy trước là

            A. 4                             B. 1                             C. 2                             D. 3

Câu 52: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên trong, sẽ xảy ra quá trình:

A. Sn bị ăn mòn điện hóa.                              B. Fe bị ăn mòn điện hóa.

C. Fe bị ăn mòn hóa học.                                D. Sn bị ăn mòn hóa học.

Câu 53: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước)

những tấm kim loại

A. Cu.                         B. Zn.                          C. Sn.                          D. Pb.

Câu 54: Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

A. 0.                            B. 1.                            C. 2.                            D. 3.

Câu 55: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:

            A. I, II và III.               B. I, II và IV.               C. I, III và IV.             D. II, III và IV.

ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI

Câu 56: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất

A. bị khử.                    B. nhận proton.           C. bị oxi hoá. D. cho proton.

Câu 57: Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên vào lượng dư dung dịch

A. AgNO3.                  B. HNO3.                    C. Cu(NO3)2.              D. Fe(NO3)2.

Câu 58: Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là

A. Cu.                         B. Al.                          C. CO.                         D. H2.

Câu 59: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

A. Ca và Fe.                B. Mg và Zn.               C. Na và Cu.               D. Fe và Cu.

Câu 60: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2

A. nhiệt phân CaCl2.                                                                           B. điện phân CaCl2 nóng chảy.

C. dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2.                                    D. điện phân dung dịch CaCl2.

Câu 61: Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là

A. Na2O.                     B. CaO.                       C. CuO.                       D. K2O.

Câu 62: Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện ?

A.  Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4                                  B.  H2 + CuO Cu + H2O

C.  CuCl2 Cu + Cl2                                                            D. 2CuSO4 + 2H2 2Cu + 2H2SO4 + O2

Câu 63: Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn cách điều chế Ag từ AgNO3 theo phương pháp thuỷ luyện ?

A. 2AgNO3 +  Zn → 2Ag  + Zn(NO3)2                B. 2AgNO3   2Ag  +  2NO2  +  O2

C. 4AgNO3 + 2H2O 4Ag + 4HNO3 + O2    D.  Ag2O + CO 2Ag + CO2.

Câu 64: Trong phương pháp thuỷ luyện, để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào làm chất khử?    A. K.                           B. Ca.                          C. Zn.                          D. Ag.

Câu 65: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm

A. Cu, Al, Mg.            B. Cu, Al, MgO.         C. Cu, Al2O3, Mg.      D. Cu, Al2O3, MgO.

Câu 66: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:

A. Cu, FeO, ZnO, MgO.         B. Cu, Fe, Zn, Mg.      C. Cu, Fe, Zn, MgO.   D. Cu, Fe, ZnO, MgO.

Câu 67: Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

A. Al và Mg.                           B. Na và Fe.                C. Cu và Ag.               D. Mg và Zn.

Câu 68: Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là

A. Cu + dung dịch FeCl3.       B. Fe + dung dịch HCl.   C. Fe + dung dịch FeCl3.    D. Cu + dung dịch FeCl2.

Câu 69: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là:

            A. Ba, Ag, Au.            B. Fe, Cu, Ag.             C. Al, Fe, Cr.              D. Mg, Zn, Cu.

Câu 70: Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

A. Al và Mg.               B. Na và Fe.                C. Cu và Ag.               D. Mg và Zn.

Câu 71: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra

A. sự khử ion Cl-.       B. sự oxi hoá ion Cl-. C. sự oxi hoá ion Na+. D. sự khử ion Na+.

Câu 72: Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là

A. Na2O.                     B. CaO.                       C. CuO.                       D. K2O.

Câu 73: Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của kim loại đó là      A. Na.                         B. Ag.                         C. Fe.                               D. Cu.

Câu 74: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Mg từ MgCl2

A. điện phân dung dịch MgCl2.                      B. điện phân MgCl2 nóng chảy.

C. nhiệt phân MgCl2.                                      D. dùng K khử Mg2+ trong dung dịch MgCl2.


CÁC DẠNG BÀI TẬP PHẦN ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI

DẠNG 1: KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI PHI KIM

Câu 1. Bao nhiêu gam clo tác dụng vừa đủ kim loại nhôm tạo ra 26,7 gam AlCl3?

            A. 21,3 gam                B.  12,3 gam.              C.  13,2 gam.              D.  23,1 gam.

Câu 2: Đốt cháy bột Al trong bình khí Clo dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn trong bình

tăng 4,26 gam. Khối lượng Al đã phản ứng là

A. 1,08 gam.               B. 2,16 gam.               C. 1,62 gam.               D. 3,24 gam.

Câu 3. Bao nhiêu gam Cu tác dụng vừa đủ với clo tạo ra 27 gam CuCl2?

            A. 12,4 gam                B.  12,8 gam.              C.  6,4 gam.                D.  25,6 gam.

Câu 4.  Cho m gam 3 kim loại Fe, Al, Cu vào một bình kín chứa 0,9 mol oxi. Nung nóng bình 1 thời gian cho đến khi số mol O2 trong bình chỉ còn 0,865 mol và chất rắn trong bình có khối lượng 2,12 gam. Giá trị m đã dùng là:

            A. 1,2 gam.                 B.  0,2 gam.                C.  0,1 gam.                D.  1,0 gam.

Câu 5: Đốt 1 lượng nhôm(Al) trong 6,72 lít O2. Chất rắn thu được sau phản ứng cho hoà tan hoàn toàn vào dung dịch HCl thấy bay ra 6,72 lít H2 (các thể tích khí đo ở đkc). Khối lượng nhôm đã dùng là

A. 8,1gam.                  B.  16,2gam.               C.  18,4gam.               D.  24,3gam.

DẠNG 2: KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH AXIT

Câu 1.  Cho 10 gam hỗn hợp các kim loại Mg và Cu  tác dụng hết với dung dịch HCl loãng dư thu được 3,733 lit H2(đkc). Thành phần % của Mg trong hỗn hợp là:

       A. 50%.                             B.  35%.                          C.  20%.                         D. 40%.

Câu 2. Một hỗn hợp gồm 13 gam kẽm và 5,6 gam sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng dư. Thể tích khí hidro (đktc) được giải phóng sau phản ứng là.

       A. 2,24 lit.                         B. 4,48 lit.                       C. 6,72 lit.                      D. 67,2 lit.

Câu 3. Cho 4,05 gam Al tan hết trong dung dịch HNO3 thu V lít N2O (đkc) duy nhất. Giá trị V là

       A.  2,52 lít.                        B.  3,36 lít.                      C.  4,48 lít.                     D.  1,26 lít.

Câu 4: Hỗn hợp X gồm Fe và Cu, trong đó Cu chiếm 43,24% khối lượng. Cho 14,8 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có V lít khí (đktc) bay ra. Giá trị của V là

A. 1,12 lít.                   B. 3,36 lít.                   C. 2,24 lít.                   D. 4,48 lít.

Câu 5: Hoà tan hoàn toàn 1,5 gam hỗn hợp bột Al và Mg vào dung dịch HCl thu được 1,68 lít H2 (đkc). Phần  % khối lượng của Al trong hỗn hợp là

A. 60%.                       B. 40%.                       C. 30%.                       D. 80%.

Câu 6: Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m là (Cho Fe = 56, H = 1, Cl = 35,5)

A. 2,8.                         B. 1,4.                         C. 5,6.                         D. 11,2.

Câu 7: Hòa tan 6,5 gam Zn trong dung dịch axit HCl dư, sau phản ứng cô cạn dung dịch thì số gam muối khan thu được là (Cho H = 1, Zn = 65, Cl = 35,5)

A. 20,7 gam.               B. 13,6 gam.               C. 14,96 gam.             D. 27,2 gam.

Câu 8: Hoà tan 6,4 gam Cu bằng axit H2SO4 đặc, nóng (dư), sinh ra V lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là

A. 4,48.                       B. 6,72.                       C. 3,36.                       D. 2,24.

Câu 9: Hoà tan m gam Al bằng dung dịch HCl (dư), thu được 3,36 lít H2 (ở đktc). Giá trị của m là

A. 4,05.                       B. 2,70.                       C. 5,40.                       D. 1,35.

Câu 10: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là

A. 6,72.                       B. 4,48.                       C. 2,24.                       D. 3,36.

Câu 11: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư). Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí hiđro (ở đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là (Cho H = 1, Fe = 56, Cu = 64)

A. 6,4 gam.                 B. 3,4 gam.                 C. 5,6 gam.                 D. 4,4 gam.

Câu 12: Cho 20 gam hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có 1 gam khí H2 bay ra. Lượng

muối clorua tạo ra trong dung dịch là bao nhiêu gam ?  

 A. 40,5g.                    B. 45,5g.                     C. 55,5g.                    D. 60,5g.

Câu 13: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 3,36 lít khí (ở đktc). Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric (đặc, nguội), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m là

A. 15,6.                       B. 10,5.                       C. 11,5.                       D. 12,3.

Câu 14:  Trong hợp kim Al – Mg, cứ có 9 mol Al thì có 1 mol Mg. Thành phần phần % khối lượng của hợp kim là

A. 80% Al và 20% Mg.        B. 81% Al và 19% Mg.      C. 91% Al và 9% Mg.                D. 83% Al và 17% Mg.

Câu 15: Hoà tan 6 gam hợp kim Cu, Fe và Al trong axit HCl dư thấy thoát ra 3,024 lít khí (đkc) và 1,86 gam chất rắn không tan. Thành phần phần % của hợp kim là

A. 40% Fe, 28% Al  32% Cu.                                    B. 41% Fe, 29% Al, 30% Cu.

C. 42% Fe, 27% Al, 31% Cu.                                     D. 43% Fe, 26% Al, 31% Cu.

Câu 16.  Hoà tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp gồm Mg, Al trong dung dịch HCl dư thấy tạo ra 8,96 lít khí H2 (đkc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

       A. 18,1 gam.                     B. 36,2 gam.                  C. 54,3 gam.                  D. 63,2 gam.                                          

0

Câu 8: Ngâm một lá Fe trong dung dịch CuSO4. Sau một thời gian phản ứng lấy lá Fe ra rửa nhẹ làm khô, đem cân thấy khối lượng tăng thêm 1,6 gam. Khối lượng Cu bám trên lá Fe là bao nhiêu gam?

A. 12,8 gam.                           B. 8,2 gam.                 C. 6,4 gam.                 D. 9,6 gam.

Câu 8. Cho dòng khí CO dư đi qua hỗn hợp (X) chứa 31,9 gam gồm Al2O3, ZnO, FeO và CaO thì thu được 28,7 gam hỗn hợp chất rắn (Y). Cho toàn bộ hỗn hợp chất rắn (Y) tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít H2 (đkc). Giá trị V là

            A. 5,60 lít.                   B. 4,48 lít.                   C. 6,72 lít.                   D. 2,24 lít.

Câu 1. Khi cho dòng điện một chiều I=2A qua dung dịch CuCl2 trong 10 phút. Khối lượng đồng thoát ra ở catod là 

       A.  40 gam.                       B.  0,4 gam.                    C.  0,2 gam.                    D.  4 gam. 

Câu 3. Điện phân dùng điện cực trơ dung dịch muối sunfat kim loại hoá trị 2 với cường độ dòng điện 3A. Sau 1930 giây thấy khối lượng catot tăng 1,92 gam. Muối sunfat đã điện phân là

       A.  CuSO4.                        B.  NiSO4.                      C.  MgSO4.                     D.  ZnSO4

.     

Câu 18. Cho m gam Fe vào dung dịch HNO3 lấy dư ta thu được 8,96 lit(đkc) hỗn hợp khí X gồm 2 khí NO và NO2 có tỉ khối hơi hỗn hợp X so với oxi bằng 1,3125. Giá trị của m là 

       A. 0,56 gam.                     B. 1,12 gam.                   C. 11,2 gam.                   D. 5,6 gam.

Câu 19. Cho 60 gam hỗn hợp Cu và CuO tan hết trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được 13,44 lit khí NO (đkc, sản phẩm khử duy nhất). Phần % về khối lượng của Cu trong hỗn hợp là:                     

       A. 69%.                             B. 96%.                           C. 44%                           D. 56%.

0

Câu 8: Ngâm một lá Fe trong dung dịch CuSO4. Sau một thời gian phản ứng lấy lá Fe ra rửa nhẹ làm khô, đem cân thấy khối lượng tăng thêm 1,6 gam. Khối lượng Cu bám trên lá Fe là bao nhiêu gam?

A. 12,8 gam.                           B. 8,2 gam.                 C. 6,4 gam.                 D. 9,6 gam.

Câu 8. Cho dòng khí CO dư đi qua hỗn hợp (X) chứa 31,9 gam gồm Al2O3, ZnO, FeO và CaO thì thu được 28,7 gam hỗn hợp chất rắn (Y). Cho toàn bộ hỗn hợp chất rắn (Y) tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít H2 (đkc). Giá trị V là

            A. 5,60 lít.                   B. 4,48 lít.                   C. 6,72 lít.                   D. 2,24 lít.

Câu 1. Khi cho dòng điện một chiều I=2A qua dung dịch CuCl2 trong 10 phút. Khối lượng đồng thoát ra ở catod là 

       A.  40 gam.                       B.  0,4 gam.                    C.  0,2 gam.                    D.  4 gam. 

Câu 3. Điện phân dùng điện cực trơ dung dịch muối sunfat kim loại hoá trị 2 với cường độ dòng điện 3A. Sau 1930 giây thấy khối lượng catot tăng 1,92 gam. Muối sunfat đã điện phân là

       A.  CuSO4.                        B.  NiSO4.                      C.  MgSO4.                     D.  ZnSO4

Câu 21. Cho 8,3 gam hỗn hợp Al và Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 45,5 gam muối nitrat khan. Thể tích khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) thoát ra là:

       A. 4,48 lít.                         B.  6,72 lít.                      C. 2,24 lít.                      D. 3,36 lít.

Câu 22. Cho 1,86 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 560 ml lít khí N2O (đktc, sản phẩm khử duy nhất) bay ra. Khối lượng muối nitrat tạo ra trong dung dịch là:                                                                              

        A. 40,5 gam.                    B. 14,62 gam.                 C. 24,16 gam.                 D. 14,26 gam.

Câu 23.  Cho 5 gam hỗn hợp bột Cu và Al vào dung dịch HCl dư thu 3,36 lít H2 ở đktc. Phần trăm Al theo khối lượng ở hỗn hợp đầu là             A. 27%.                          B. 51%.        C. 64%.                                                                       D. 54%.

Câu 24: Hoà tan hoàn toàn 1,23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 1,344 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X  là

      A. 21,95%.                        B. 78,05%.                  C. 68,05%.                  D. 29,15%.

Câu 25.  Cho a gam bột Al tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch A chỉ chứa một muối duy nhất và 0,1792 lít (đktc) hỗn hợp khí NO, N2 có tỉ khối hơi so H2 là 14,25. Tính a ?

            A.  0,459 gam.            B.  0,594 gam.            C.  5,94 gam.              D.  0,954 gam.

Câu 26.  Hoà tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp gồm Mg, Al trong dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng thêm 7 gam. Khối lượng của Al có trong hỗn hợp ban đầu là

A. 2,7 gam.                B. 5,4 gam.                C. 4,5 gam.                 D. 2,4 gam.

Câu 27: Cho hỗn hợp A gồm Cu và Mg vào dung dịch HCl dư thu được 5,6 lít khí (đkc) không màu và một chất

rắn không tan B. Dùng dung dịch H2SO4 đặc, nóng để hoà tan chất rắn B thu được 2,24 lít khí SO2 (đkc). Khối

lượng hỗn hợp A ban đầu là:

A. 6,4 gam.                 B. 12,4 gam.               C. 6,0 gam.                 D. 8,0 gam.

Câu 28: Hoà tan hoàn toàn 1,5 gam hỗn hợp bột Al và Mg vào dung dịch HCl thu được 1,68 lít H2 (đkc). Phần  % khối lượng của Al trong hỗn hợp là

A. 60%.                       B. 40%.                       C. 30%.                       D. 80%.

DẠNG 3 : XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC

 Câu 1.  Hoà tan 2,52 gam một kim loại bằng dung dịch H2SO4 loãng dư, cô cạn dung dịch thu được 6,84 gam muối khan. Kim loại đó là:

A. Mg.                         B.  Al.                         C.  Zn.                         D. Fe.  

Câu 2.  Hoà tan hết m gam kim loại M bằng dung dịch H2SO4 loãng, rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 5m gam muối khan. Kim loại M là:

            A.  Al.                         B.  Mg.                        C.  Zn.                         D.  Fe.

Câu 3: Ngâm một lá kim loại có khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl. Sau khi thu được 336 ml khí H2 (đktc) thì khối lượng lá kim loại giảm 1,68%. Kim loại đó là

A. Zn.                          B. Fe.                          C. Ni.                          D. Al.

Câu 4.  Nhiệt phân hoàn toàn 3,5 gam một muối cacbonat kim loại hoá trị 2 thu được 1,96 gam chất rắn. Muối cacbonat của kim loại đã dùng là:

            A.  FeCO3.                  B.  BaCO3.                  C.  MgCO3.                 D. CaCO3.

Câu 5.  Hoà tan hoàn toàn 0,575 gam một kim loại kìềm vào nước. Để trung hoà dung dịch thu được cần 25 gam dung dịch HCl 3,65%. Kim loại hoà tan là:

            A.  Li.                          B.  K.                          C.  Na.                        D.  Rb.

Câu 6.  Cho 9,1 gam hỗn hợp hai muối cacbonat trung hoà của 2 kim loại kiềm ở 2 chu kỳ liên tiếp tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít CO2(đktc). Hai kim loại đó là:

            A. K và Cs.                 B. Na và K.                 C. Li và Na.                D.  Rb và Cs.

Câu 7.  Hoà tan 1,3 gam một kim loại M trong 100 ml dung dịch H2SO4 0,3M. Để trung hoà lượng axit dư cần 200 ml dung dịch NaOH 0,1M. Xác định kim loại M?

            A.  Al.                         B.  Fe.                         C.  Zn.                         D.  Mg.

Câu 8.  Lượng khí clo sinh ra khi cho dung dịch HCl đặc dư tác dụng với 6,96 gam MnO2 đã oxi hoá kim loại M (thuộc nhóm IIA), tạo ra 7,6 gam muối khan. Kim loại M là:

            A.  Ba.                         B.  Mg.                        C.  Ca.                         D.  Be.

Câu 9. Hoà tan hoàn toàn 2 gam kim loại thuộc nhóm IIA vào dung dịch HCl và sau đó cô cạn dung dịch người ta thu được 5,55 gam muối khan. Kim loại nhóm IIA là:

            A.  Be.                         B.  Ba.                         C.  Ca.                         D.  Mg.

Câu 10: Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc). Hai kim loại đó là (Mg= 24, Ca= 40, Sr= 87, Ba = 137)

A. Be và Mg.              B. Mg và Ca.               C. Sr và Ba.                D. Ca và Sr.

Câu 11.  Khi điện phân muối clorua kim loại nóng chảy, người ta thu được 0,896 lít khí (đktc) ở anot và 3,12 gam kim loại ở catot. Công thức muối clorua đã điện phân là

       A.  NaCl.                           B.  CaCl2.                       C. KCl.                              D.  MgCl2.

Câu 12.  Cho 19,2 gam kim loại (M) tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng thì thu được 4,48 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Kim loại (M) là:

       A. Cu.                               B.  Zn.                            C.  Fe.                             D.  Mg.          

DẠNG 4: KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH MUÔI

Câu 1. Hoà tan 58 gam CuSO4. 5H2O vào nước được 500ml dung dịch CuSO4. Cho dần dần mạt sắt vào 50 ml dung dịch trên, khuấy nhẹ cho tới khi dung dịch hết màu xanh thì lượng mạt sắt đã dùng là: 

       A. 0,65g.                           B. 1,2992g.                     C. 1,36g.                         D. 12,99g.

Câu 2. Ngâm một đinh sắt sạch trong 200 ml dung dịch CuSO4 sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch rửa nhẹ làm khô nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 0,8 gam. Nồng độ mol/lít của dung dịch CuSO4 đã dùng là:                        

       A. 0,25M.                          B. 0,4M.                         C. 0,3M.                             D. 0,5M.

Câu 3. Ngâm một lá kẽm vào dung dịch có hoà tan 8,32 gam CdSO4. Phản ứng xong lấy lá kẽm ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, làm khô thì thấy khối lượng lá kẽm tăng thêm 2,35% so với khối lượng lá kẽm trước phản ứng. Khối lượng lá kẽm trước phản ứng là:

       A. 80gam                          B. 60gam                        C. 20gam                        D. 40gam

Câu 4. Nhúng một đinh sắt có khối lượng 8 gam vào 500ml dung dịch CuSO4 2M. Sau một thời gian lấy đinh sắt ra cân lại thấy nặng 8,8 gam. Nồng độ mol/l của CuSO4 trong dung dịch sau phản ứng là:

       A.  0,27M                          B. 1,36M                        C. 1,8M                          D. 2,3M

Câu 5: Ngâm lá kẽm trong dung dịch chứa 0,1 mol CuSO4. Phản ứng xong thấy khối lượng lá kẽm:

A. tăng 0,1 gam.         B. tăng 0,01 gam.        C. giảm 0,1 gam.        D. không thay đổi.

Câu 6: Hoà tan hoàn toàn 28 gam bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư thì khối lượng chất rắn thu được là

A. 108 gam.                B. 162 gam.                C. 216 gam.                D. 154 gam.

Câu 7: Nhúng 1 thanh nhôm nặng 50 gam vào 400ml dung dịch CuSO4 0,5M. Sau một thời gian lấy thanh nhôm ra cân nặng 51,38 gam. Hỏi khối lượng Cu thoát ra là bao nhiêu?

            A. 0,64gam.                B. 1,28gam.                C. 1,92gam.                D. 2,56gam.                        

Câu 8: Ngâm một lá Fe trong dung dịch CuSO4. Sau một thời gian phản ứng lấy lá Fe ra rửa nhẹ làm khô, đem cân thấy khối lượng tăng thêm 1,6 gam. Khối lượng Cu bám trên lá Fe là bao nhiêu gam?

A. 12,8 gam.                           B. 8,2 gam.                 C. 6,4 gam.                 D. 9,6 gam.

Câu 9: Ngâm một lá kẽm trong 100 ml dung dịch AgNO3 0,1M. Khi phản ứng kết thúc, khối lượng lá kẽm tăng thêm  A. 0,65 gam.               B. 1,51 gam.               C. 0,755 gam.                D. 1,3 gam.

DẠNG 5: NHIỆT LUYỆN

Câu 1: Cho V lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và Fe3O4 nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam. Giá trị của V là  

A. 0,448.                     B. 0,112.                     C. 0,224.                     D. 0,560.

Câu 2: Dẫn từ từ V lít khí CO (ở đktc) đi qua một ống sứ đựng lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO, Fe2O(ở nhiệt độ cao). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí X. Dẫn toàn bộ khí X ở trên vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2 thì tạo thành 4 gam kết tủa. Giá trị của V là

A. 1,120.                     B. 0,896.                     C. 0,448.                     D. 0,224.

Câu 3: Cho khí CO khử hoàn toàn đến Fe một hỗn hợp gồm: FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lít CO2 (đktc) thoát ra. Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là

A. 1,12 lít.                   B. 2,24 lít.                   C. 3,36 lít.                   D. 4,48 lít.

Câu 4: Thổi một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp Fe3O4 và CuO nung nóng thu được 2,32 gam hỗn hợp rắn. Toàn bộ khí thoát ra cho hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 5 gam kết tủa. Giá trị của m là:

A. 3,22 gam.                  B. 3,12 gam.               C. 4,0 gam.                 D. 4,2 gam.                       

Câu 5: Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4, MgO cần dùng 5,6 lít khí CO (ở đktc). Khối lượng chất rắn sau phản ứng là

A. 28 gam.                     B. 26 gam.                  C. 22 gam.                  D.  24 gam.           

Câu 6: Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 2,24 lít CO (ở đktc). Khối lượng sắt thu được là     A. 5,6 gam.                 B. 6,72 gam.               C. 16,0 gam.                        D. 8,0 gam.

Câu 7: Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9,1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al2O3 nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 8,3 gam chất rắn. Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là

     A. 0,8 gam.                   B. 8,3 gam.                      C. 2,0 gam.                   D. 4,0 gam.

Câu 8. Cho dòng khí CO dư đi qua hỗn hợp (X) chứa 31,9 gam gồm Al2O3, ZnO, FeO và CaO thì thu được 28,7 gam hỗn hợp chất rắn (Y). Cho toàn bộ hỗn hợp chất rắn (Y) tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít H2 (đkc). Giá trị V là

            A. 5,60 lít.                   B. 4,48 lít.                   C. 6,72 lít.                   D. 2,24 lít.

Câu 9. Để khử hoàn toàn 45 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe3O4, Fe và MgO cần dùng vừa đủ 8,4 lít CO ở (đktc). Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là:

A. 39g                         B. 38g                         C. 24g                         D. 42g

DẠNG 6: ĐIỆN PHÂN

Câu 1. Khi cho dòng điện một chiều I=2A qua dung dịch CuCl2 trong 10 phút. Khối lượng đồng thoát ra ở catod là 

       A.  40 gam.                       B.  0,4 gam.                    C.  0,2 gam.                    D.  4 gam. 

Câu 2. Điện phân đến hết 0,1 mol Cu(NO3)2 trong dung dịch với điện cực trơ, thì sau điện phân khối lượng dung dịch đã giảm bao nhiêu gam?

A. 1,6 gam.                 B. 6,4 gam.                 C. 8,0 gam.                 D. 18,8 gam.

Câu 3. Điện phân dùng điện cực trơ dung dịch muối sunfat kim loại hoá trị 2 với cường độ dòng điện 3A. Sau 1930 giây thấy khối lượng catot tăng 1,92 gam. Muối sunfat đã điện phân là

       A.  CuSO4.                        B.  NiSO4.                      C.  MgSO4.                     D.  ZnSO4.

Câu 4.  Điện phân hoàn toàn 1 lít dung dịch AgNO3 với 2 điên cực trơ thu được một dung dịch có pH= 2. Xem thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể thì lượng Ag bám ở catod là:

       A.  0,54 gam.                    B.  0,108 gam.                C. 1,08 gam.                   D.  0,216 gam.

Câu 5: Điện phân 200 ml dung dịch muối CuSO4 trong thời gian, thấy khối lượng dung dịch giảm 8 gam. Dung dịch sau điện phân cho tác dụng với dd H2S dư thu được 9,6g kết tủa đen. Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 ban đầu là             

A. 1M.                         B.0,5M.                       C. 2M.                         D. 1,125M.

Câu 6: Điện phân dung dịch AgNO3 (điện cực trơ) trong thời gian 15 phút, thu được 0,432 gam Ag ở catot. Sau đó để làm kết tủa hết ion Ag+ còn lại trong dung dịch sau điện phân cần dùng 25 ml dung dịch NaCl 0,4M. Cường độ dòng điện và khối lượng AgNO3 ban đầu là (Ag=108)

A. 0,429 A và 2,38 gam.                                 B. 0,492 A và 3,28 gam.        

C. 0,429 A và 3,82 gam.                                 D. 0,249 A và 2,38 gam.

Câu 7: Điện phân 200 ml dung dịch AgNO3 0,4M (điện cực trơ) trong thời gian 4 giờ, cường độ dòng điện là 0,402A. Nồng độ mol/l các chất có trong dung dịch sau điện phân là

            A. AgNO3 0,15M và HNO3 0,3M.                 B. AgNO3 0,1M và HNO3 0,3M.

            C. AgNO3 0,1M                                              D. HNO3 0,3M

Câu 8:  Sau một thời gian điện phân 200 ml dung dịch CuCl2 thu được 1,12 lít khí X (ở đktc). Ngâm đinh sắt vào dung dịch sau điện phân, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,2 gam. Nồng độ mol của CuCl2 ban đầu là           

A. 1M.                         B. 1,5M.                      C. 1,2M.                      D. 2M.

Câu 9: Điện phân bằng điện cực trơ dung dịch muối sunfat của kim loại hoá trị II với dòng điện có cường độ 6A. Sau 29 phút điện phân thấy khối lượng catot tăng lên 3,45 gam. Kim loại đó là:

A. Zn.                          B. Cu.                          C. Ni.                          D. Sn.

Câu 10: Điện phân 400 ml dung dịch CuSO4 0,2M với cường độ dòng điện 10A trong 1 thời gian thu được 0,224 lít khí (đkc) ở anot. Biết điện cực đã dùng là điện cực trơ và hiệu suất điện phân là 100%. Khối lượng catot tăng là

A. 1,28 gam.               B. 0,32 gam.               C. 0,64 gam.               D. 3,2 gam.

 



ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I – MÔN HOÁ HỌC LỚP 10

A. NHỮNG KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG
I. Chương I: Nguyên tử
1. Thành phần nguyên tử: nguyên tử gồm lớp vỏ electron mang điện tích âm và hạt nhân mang điện tích dương
a. Lớp vỏ: Bao gồm các electron mang điện tích âm.
- Điện tích: qe = -1,602.10-19C = 1-
- Khối lượng: me = 9,1095.10-31 kg 
b. Hạt nhân: Bao gồm các proton và các nơtron
-. Proton
- Điện tích: qp = +1,602.10-19C = 1+
        - Khối lượng: mp = 1,6726.10-27 kg  1u (đvC)
-. Nơtron
- Điện tích: qn = 0
- Khối lượng: mn = 1,6748.10-27 kg  1u 
Kết luận:
- Hạt nhân mang điện dương, còn lớp vỏ mang điện âm
- Tổng số proton = tổng số electron trong nguyên tử (p=e)
- Khối lượng của electron rất nhỏ so với proton và nơtron
2. Điện tích và số khối hạt nhân
a. Điện tích hạt nhân.
Số đơn vị điện tích hạt nhân (Z) = số proton = số electron (Z = p = e)
Thí dụ: Nguyên tử có 17 electron thì điện tích hạt nhân là 17+
b. Số khối hạt nhân:  (A)       A = Z + N
c. Nguyên tố hóa học:   - Là tập hợp các nguyên tử có cùng số điện tích hạt nhân.
- Số hiệu nguyên tử (Z): Z = P = e
- Kí hiệu nguyên tử: 
  Trong đó A là số khối nguyên tử, Z là số hiệu nguyên tử.
3. Đồng vị, nguyên tử khối trung bình
a. Đồng vị: Là tập hợp các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau số nơtron (khác nhau số khối A).
b. Nguyên tử khối trung bình:                            
4. Cấu hình electron trong nguyên tử 
a. Mức năng lượng
- Trật tự mức năng lượng: 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p 6s 4f 5d 6p 7s ....
b. Cấu hình electron
Cách viết cấu hình electron trong nguyên tử:
+ Xác định số electron 
+ Sắp xếp các electron vào phân lớp theo thứ tự tăng dần mức năng lượng
+ Viết electron theo thứ tự các lớp và phân lớp.
II. Chương 2. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.
1. Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn: theo 3 nguyên tắc
2. Cấu tạo bảng tuần hoàn gồm ô nguyên tố, chu kì và nhóm nguyên tố
3. Sự biến đổi tuần hoàn cấu hình electron, bán kính nguyên tử, độ âm điện , tính kim loại , tính phi kim, tính axit- bazơ của oxit và hiđroxit tương ứng, hóa trị cao nhất với oxi, hóa trị trong hợp chất khí với hiđro theo chu kì và theo nhóm A.
- Lưu ý: Hóa trị cao nhất với oxi (m) = số nhóm A
Hóa trị trong hợp chất với H (n): m + n = 8
4. Ý nghĩa bảng tuần hoàn:
-  Mối quan hệ : số thứ tự ô nguyên tố = số proton, số electron
Số thứ tự chu kì = số lớp electron
Số thứ tự nhóm A = số electron lớp ngoài cùng
* Lưu ý: số nhóm = số electron hóa trị
+ Với các nguyên tố nhóm A thì: số electron hóa trị  =  số electron lớp ngoài cùng
+ Với các  nguyên tố nhóm B thì số electron hóa trị = số e lớp ngoài cùng + số e phân lớp sát trong nếu phân lớp đó chưa bão hòa ( nếu số e hóa trị bằng 8,9,10 thì đều được xếp vào nhốm VIIIB).
- Khi biết vị trí của nguyên tố trong BTH ta có thể suy ra tính chất cơ bản của chúng và so sánh tính chất của nó với các nguyên tố lân cận.
III. Chương 3. Liên kết hóa học
1. Khái niệm về liên kết hoá học – Qui tắc bát tử:
Liên kết hoá học là sự kết hợp giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững hơn.
- Qui tắc bát tử: nguyên tử của các nguyên tố có khuynh hướng liên kết với các nguyên tử khác để đạt được cấu hình electron bền vững của các khí hiếm với 8 electron (hoặc 2 elctrron đối với heli) ở lớp ngoài cùng.
2. Liên kết ion, liên kết cộng hoá trị không phân cực, liên kết cộng hoá trị có phân cực

Liên kết Liên kết ion Liên kết cộng hoá trị
LK CHT không cực LK CHT có cực
Bản chất do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu -Là sự dùng chung các cặp electron
(cặp electron chung có thể do 2 hoặc 1 nguyên tử bỏ ra)
-Cặp electrron dùng chung phân bố thường ở giữa. -Cặp electrron dùng chung bị lệch về phía nguyên tử có độ âm điện  lớn hơn.
Điều kiện liên kết Xảy ra giữa những nguyên tố khác hẳn nhau về bản chất hoá học (thường xảy ra với các kim loại điển hình và các phi kim điển hình) Thường xảy ra giữa 2 nguyên tử cùng nguyên tố phi kim Xảy ra giữa 2 nguyên tố gần giống nhau về bản chất hoá học (thường xảy ra với các nguyên tố phi kim nhóm 4,5,6,7)
Ví dụ Na+h  +  Cl-h   NaClh  
 

Hiệu độ âm điện  
 
 



3. Hoá trị và số oxi hoá:
- Hoá trị nguyên tố trong hợp chất ion được gọi là điện hoá trị. Trị số điện hoá trị của một nguyên tố bằng số electron mà nguyên tử của nguyên tố nhường hoặc thu để tạo thành ion.
- Hoá trị nguyên tố trong hợp chất cộng hoá trị được gọi là cộng hoá trị. Cộng hoá trị của một nguyên tố bằng số liên kết mà nguyên tử nguyên tố đó tạo ra được với các nguyên tử khác trong phân tử.
- Cách xác định số oxi hoá: (4 qui tắc)
Qui tắc 1 Số oxi hoá của nguyên tử  dạng đơn chất bằng không. VD:  .
Qui tắc 2  Trong phân tử hợp chất, số oxi hoá của   
+ Oxi thường là –2:  H2O-2     CO     H2SO   KNO 
+ Hidro thường là +1: H+1Cl   H+1NO3   H S
Qui ước 3   Trong một phân tử tổng số oxi hoá của các nguyên tử bằng không.
  VD: H2SO4    2(+1) + x  + 4(-2) = 0  x = +6
        K2Cr2O7   2(+1)  +  2x  +  7(-2)  = 0 x = +6
Qui ước 4  Với ion mang điện tích thì tổng số oxi hoá của các nguyên tử bằng điện tích ion. Mg2+ số oxi hoá Mg là +2, MnO   số oxi hoá Mn là: x + 4(-2) = -1 x = +7
IV. Chương 4 : Phản ứng oxi hóa khử.
1. Phản ứng oxi hóa khử : là phản ứng hóa học trong đó có sự thay đổi số oxi hóa một số nguyên tố.
- Để lập phương trình hóa học của phản ứng oxi hóa khử tiến hành theo 4 bước như trong SGK :
Bước 1. Xác định số oxi hoá các nguyên tố. Tìm ra nguyên tố có số oxi hoá thay đổi . 
Bước 2. Viết các quá trình làm thay đổi số oxi hoá 
Chất có oxi hoá tăng: Chất khử - ne số oxi hoá tăng
Chất  có số oxi hoá giảm: Chất oxi hoá + me   số oxi hoá giảm.
Bước 3. Xác định hệ số cân bằng sao cho tổng số e cho = tổng số e nhận
Bước 4. Đưa hệ số cân bằng vào phương trình, đúng chất  và kiểm tra lại theo trật tự: kim loại – phi kim – hidro – oxi
Fe O   + H  Fe0  + H O-2
2Fe+3 + 6e  2Fe0       quá trình khử Fe3+
H20                  2H+    + 2e        quá trình oxi hoá H2
(2Fe+3  +  3H2   2Fe0 + 3H2O)
Cân bằng :      
   Fe2O3         +       3H2             2Fe   +      3H2O
             Chất oxi hoá      chất khử
    Fe3+  là chất oxi hoá                   H2 là chất khử
2. Phản ứng hóa hợp, phản ứng phân hủy có thể là phản ứng oxi hóa khử hoặc không phải. Phản ứng thế luôn là phản ứng oxi hóa khử còn phản ứng trao đổi thì không phải là phản ứng oxi hóa khử.




B. MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP
I- BÀI TẬP TỰ LUẬN
Câu 1. Cho biết tổng số hạt p, e,n trong nguyên tử của nguyên tố X là 52 , trong đó số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 16 hạt 
   a. Xác định số hiệu nguyên tử , số khối của X 
   b. Viết cấu hình electron , từ đó xác định vị trí của X trong bảng HTTH 
   c. Viết kí hiệu nguyên tử của X.
Câu 2. Nguyên tử X có tổng số hạt cơ bản bằng 48, trong đó số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. 
a. Xác định số proton, số electron, số nơtron, đthn.
b. Viết cấu hình e?
c. Xác định số e ở từng lớp.
Câu 3. Nguyên tố Bo có 2 đồng vị, trong đó  B chiếm 19%. Tìm số khối của đồng vị thứ 2, biết nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,81.
Câu 4. R thuộc nhóm VIIA. Trong công thức oxi cao nhất, R chiếm 47,02 % về khối lượng.
a. Xác định tên nguyên tố R.
b. Trong tự nhiên R có 2 đồng vị, đồng vị thứ nhất hơn đồng vị thứ 2 là 2 notron, đồng vị thứ nhất chiếm 25 %. Xác định số khối của 2 đồng vị. 
Câu 5. R là một nguyên tố kim loại nhóm IIIA. Trong oxit cao nhất, R chiếm 52,94 % về khối lượng.
a. Xác định tên và khối lượng nguyên tử của nguyên tố đó
b. Cho 20,4 g oxit trên của R tác dụng vừa đủ với 240 g dung dịch  A nồng độ 18,25% (A là hợp chất với hiđro của một phi kim X thuộc nhóm VIIA ), sau phản ứng thu được dung dịch B. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch B.
Câu 6. Viết công thức của các loại phân tử CuCl2 biết Cu và Cl lần lượt có các đồng vị sau: 65Cu ,63Cu , 35Cl, 37Cl
Câu 7. Cho nguyên tố X (Z=13), Y (Z=16)
a. Viết cấu hình e của X, Y. Vị trí của X, Y trong 









ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 1 HÓA 10

I. Trắc nghiệm

Câu 1: Nguyên tố có số hiệu nguyên tử là 24. Nguyên tố đó thuộc ?

       A. Nguyên tố d             B. Nguyêt tố f                 C. Nguyên tố p                D. Nguyên tố s.

Câu 2: Nguyên tử X có cấu hình electron mức năng lượng cao nhất là 3p5. Tỉ lệ số hạt không mang điện và mang điện là 0,5294. Số khối của X là:

       A. 17                             B. 45                               C. 35                               D. 80

Câu 3: Cho cấu hình electron của A là: 1s22s22p63s23p63dx4s2. Giá trị x không thể là

       A. 5                               B. 4                                 C. 7                                 D. 1

Câu 4: Phân lớp ngoài cùng của hai nguyên tử X, Y lần lượt là 3p và 3s. Biết tổng số electron của hai phân lớp bằng 3 và số electron phân lớp 3s của hai nguyên tử hơn kém nhau 1. Chọn câu đúng:

       A. X là phi kim, Y là kim loại.                             B. X là khí hiếm, Y là phi kim.

       C. X là kim loại, Y là khí hiếm.                           D. X là kim loại, Y là kim loại.

Câu 5: Nguyên tử có mức năng lượng cao nhất 3s2

       A. Cl(Z=17)                  B. Al(Z=13)                    C. S(Z=16)                      D. Mg (Z=12)

Câu 6: Tổng số hạt n, p, e trong một nguyên tử X là 52, trong đó số hạt mang điện bằng 1,889 lần số hạt không mang điện. Kết luân nào không đúng:

       A. X có điện tích hạt nhân Z = 17                        B. X là phi kim

       C. X có số khối A = 35                                        D. X có 5 e ở phân lớp ngoài cùng

Câu 7: Nguyên tử của nguyên tố A và B có phân lớp ngoài cùng là 2p,3p. Tổng số e ở hai phân lớp ngoài cùng hai nguyên tử này là 5. Vậy số hiệu nguyên tử của A và B là:

       A. 7 & 14                      B. 6 & 19                        C. 5 & 16                        D. 8 & 16

Câu 8: Hạt nào của nguyên tử mang điện tích âm là

       A. Hạt electron             B. Hạt nhân                     C. Hạt proton                  D. Hạt notron

Câu 9: Khối lượng nguyên tử X nặng gấp 1,331 lần khối lượng của nguyên tử C. Nếu chọn 1/12 khối lượng nguyên tử C làm đơn vị. Nguyên tử khối của X là:

       A. 1,008 (u)                  B. 15,972 (u)                   C. 9,016 (u)                     D. 2,016 (u).

Câu 10: Phát biểu nào sau đây là không đúng

       A. Lớp thứ M có 3 phân lớp

       B. Những e có mức năng lượng gần bằng nhau được xếp vào một lớp.

       C. Những e có mức năng lượng bằng nhau được xếp vào một lớp.

       D. Electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân không theo những quỹ đạo nhất định.

Câu 11: Phân lớp nào dưới đây chưa bão hòa.

       A. s2                              B. f12                               C. p6                                D. d10

Câu 12: Điện tích âm của nguyên tử X bằng -2,72.10-18 (C) và số notron là 20. Số khối của X là: (Biết 1 hạt pronton có điện tích bằng +1,6.10-19 C).

       A. 36                             B. 35                               C. 38.                              D. 37

Câu 13: Tổng số hạt (proton, nơtron và electron) trong nguyên tử nguyên tố X là 26. Biết số hạt p ít hơn số hạt n là là 2. Kí hiệu nguyên tử nguyên tố X là

       A.                          B.                             C.                            D.

Câu 14: Cấu hình electron của nguyên tố X là 1s22s22p63s1. Biết rằng X có số khối là 23. Tỉ lệ số hạt mang điện so với số hạt không mang điện trong nhân của X là

       A. 11/12                        B. 6/11                            C. 12/11                          D. 11/6

Câu 15: Hiđro có 3 đồng vị:  ; Oxi có 2 đồng vị . Số phân tử H2O khác nhau tạo ra từ các loại đồng vị trên là

       A. 12.                            B. 9.                                C. 6.                                D. 18.

Câu 16: Trong thí nghiệm Rutherfor về sự tìm ra hạt nhân nguyên tử. Khi bắn tia a (mang điện tích dương) vào lá vàng hầu hết hạt a đi thẳng, hạt còn lại bị lệch hoặc bật trở lại. Nhận xét nào sau đây chưa đúng ?

       A. hạt nhân nguyên tử mang điện tích dương.

       B. hạt nhân nguyên tử có cấu tạo đặt khít và chiếm thể tích lớn.

       C. hạt nhân chiếm khối lượng lớn so với toàn nguyên tử.

       D. nguyên tử có cấu tạo rỗng.

Câu 17: Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số electron trong các phân lớp p là 7. Nguyên tử của nguyên tố B có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của A là 8. Điện tích hạt nhân của B là

       A. 15                             B. 13                               C. 17                               D. 18

Câu 18: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron phân lớp ngoài cùng là 4. Cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?

       A. O (Z = 8)                  B. Si (Z = 14)                  C. F (Z = 9)                     D. S (Z = 16)

Câu 19: Nguyên tử của nguyên tố X số hiệu nguyên tử là 9. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là :

       A. 5                               B. 7                                 C. 4                                 D. 6.

Câu 20: Cho ba nguyên tử X, Y, Z có kí hiệu lần lượt là  Vậy X, Y, Z là

       A. ba nguyên tử có cùng số nơtron.                     B. ba nguyên tử có cùng số khối.

       C. các đồng vị của ba nguyên tố khác nhau.        D. ba đồng vị của cùng một nguyên tố.

Câu 21: Trong tự nhiên brom có hai đồng vị Br và Br. Nếu nguyên tử khối trung bình của Brom là 79,91 thì % hai đồng vị này lần lượt là:

       A. 35% và 65%            B. 45,5% và 55,5%         C. 54,5% và 45,5%                D. 61,8% và 38,22%

Câu 22: Trong nguyên tử một nguyên tố A có tổng số các loại hạt là 58. Biết số hạt p ít hơn số hạt n là 1 hạt. Kí hiệu của A là

       A.                        B.                                C.                           D.

Câu 23: Nguyên tử của nguyên tố X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p4. Phát biểu nào sau đây không đúng?

       A. X có 4 electron ở lớp ngoài cùng.                   B. X là phi kim.

       C. X có 3 lớp electron. D. Số hạt mang điện của nguyên tử X là 32.

Câu 24: Tính ngtử khối trung bình của Mg biết Mg có 3 đồng vị ( 79%), ( 10%), còn lại là ?

       A. 24,37                        B. 24,0                            C. 24,4                            D. 24,32

Câu 25:  Trong tự nhiên, Clo có 2 đồng vị 35Cl và 37Cl, trong đó đồng vị  chiếm 35Cl  75% về số đồng vị. Phần trăm khối lư­ợng của 35Cl trong KClO4 là (cho : K=39, O=16):

       A. 21,43%                     B. 7,55%                         C. 18,95%                       D. 64,29%

Câu 26: Nguyên tử nguyên tố X có 4 lớp, lớp thứ 3 có 14 electron, số proton ở nguyên tử là:

       A. 26                             B. 27                               C. 28                               D. 29

Câu 27: Cấu hình electron của nguyên tố X là 1s22s22p63s1. Biết rằng X có số khối là 24 thì trong hạt nhân của X có:

A. 24 proton                                                                 B. 11 proton, 13 nơtron

C. 11 proton, 12 nơtron                                               D. 13 proton, 11 nơtron

Câu 28: Nguyên tử Y có 3e ở phân lớp 3d, Y có số hiệu nguyên tử (Z) là

       A. 23.                            B. 21.                              C. 25.                              D. 26.

Câu 29: Nguyên tử nào sau đây có số electron lớp ngoài cùng nhiều nhất

       A. Ne (Z=10)                B. O (Z=8)                      C. N (Z=7)                      D. Cl (Z=17)

Câu 30. Trên vỏ nguyên tử, các electron chuyển động xung quanh hạt nhân................ Hãy chọn cụm từ thích hợp đối với chỗ trống ở trên.

       A. với vận tốc rất lớn có quỹ đạo hình elip hay hình tròn

       B. một cách tự do

       C. với vận tốc rất lớn trên những quỹ đạo xác định

       D. với vận tốc rất lớn không theo quỹ đạo xác định

Câu 31. Nguyên tử X có tổng số hạt là 40, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12. Khảng định nào sau đây là đúng ?

       A. X là phi kim.

       B. Điện tích hạt nhân của nguyên tử X là + 2,0826.10-18 C.

       C. X là nguyên tố s

       D. Ở trang thái cơ bản nguyên tử X có 1electron p

Câu 32: Cho dãy các nguyên tố 9F - 17Cl -  14Si - 16S. Độ âm điện các nguyên tố biến đổi theo chiều:

       A. Tăng dần.                 B. Giảm dần.                   C. Tăng dần rồi giảm.     D. Giảm dần rồi tăng.


 

Câu 33: Nguyên tố A có cấu hình electron : 1s22s22p63s23p4. Ion A2- có cấu hình electron là :

       A. 1s22s22p63s23p2.      B. 1s22s22p6.                   C. 1s22s22p63s23p5.         D. 1s22s22p63s23p6.

Câu 34: Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì:

(1) Tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần.

(2) Số lớp electron tăng, đồng thời số electron lớp ngoài cùng tăng.

(3) Độ âm điện tăng dần.

(4) Tính bazơ của các oxit và các hiđroxit tương ứng tăng dần đồng thời tính axit giảm dần.

(5) Hóa trị cao nhất đối với oxi tăng từ 1 đến 7, còn hóa trị trong các hợp chất với hiđro tăng từ 1 đến 4 rồi giảm đến 1.

Trong những kết luận trên. Số kết luận không đúng

       A. 2.                              B. 3.                                C. 1.                                D. 4.

Câu 35: Công thức oxit cao nhất nguyên tố R là R2O5. Trong hợp chất khí với hiđro, R chiếm 91,176% về khối lượng. Nguyên tố R là

       A. P.                              B. As.                              C. N.                                D. S.

Câu 36: Nguyên tử của nguyên tố X có phân lớp ngoài cùng là np5. Trong oxit cao nhất của nguyên tố X, X chiếm 38,798% khối lượng. Nguyên tố X là

       A. Cl.                            B. Br.                              C. S.                                D. P.

Câu 37: Nhận định nào sau đây là đúng ?

       A. Trong một nhóm A, bán kính nguyên tử giảm theo chiều giảm độ âm điện.

       B. Trong một chu kì, tính kim loại giảm theo chiều tính phi kim tăng.

       C. Trong một nhóm A, tính kim loại tăng theo chiều tăng độ âm điện.

       D. Trong một chu kì, bán kính nguyên tử tăng theo chiều tăng độ âm điện.

Câu 38: Tính axit của hidroxit nào sau đây nhỏ nhất. Biết 16S, 15P, 14Si, 17Cl

       A. H3PO4.                     B. H4SiO4.                       C. H2SO4.                        D. HClO4.

Câu 39: Trong BTH các nguyên tố, chu kì 4 có tối đa bao nhiêu nguyên tố ?

       A. 2.                              B. 32.                              C. 18.                              D. 8.

Câu 40: Cấu hình electron của X  là 1s22s22p63s23p64s2. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc.

       A. chu kì 4, nhóm IIA.                                          B. chu kì 3, nhóm VIIIB.

       C. chu kì 4, nhóm IIB.                                          D. chu kì 4, nhóm VIIIA.

Câu 41: Nhóm IA trong bảng tuần hoàn có tên gọi là

       A. Nhóm kim loại kiềm thổ.                                B. Nhóm khí hiếm.

       C. Nhóm halogen.                                                D. Nhóm kim loại kiềm.

Câu 42: Nguyên tử của nguyên tố có khuynh hướng nhường đi 1 electron trong các phản ứng hoá học là

       A. Ca (Z = 20).             B. O (Z = 8).                   C. Na (Z = 11).               D. Cl (Z = 17).

Câu 43: Nguyên tử của nguyên tố X có 7 electron ở phân lớp p, vậy X thuộc nhóm ?

       A. VIA.                         B. IIA.                             C. VA.                             D. IIIA.

Câu 44: Nguyên tố hóa học nào sau đây có tính chất hoá học tương tự Na (Z=11) ?

       A. K(Z=19).                  B. Mg(Z=12).                 C. Ca(Z=20).                   D. Al(Z=13).

Câu 45: Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì và có tổng số proton trong hai hạt nhân là 31 (X trước Y). Nhận xét nào sau đây đúng ?

       A.  X thuộc chu kì 3, nhóm VA.                           B. Y thuộc chu kì 3, nhóm IVA.

       C. Y thuộc chu kì 3, nhóm VIIA.                         D. X thuộc chu kì 3, nhóm IIA.

Câu 46: Cho cấu hình electron của nguyên tử một số nguyên tố: 1s22s2 (X), 1s22s22p3 (Y), 1s22s22p63s2 (Z).  Các nguyên tố cùng một chu kì là

       A. X, Y                         B. Y, Z.                           C. X, Z.                           D. X, Y, Z.

Câu 47: Nguyên tố X có hóa trị cao nhất với oxi bằng hóa trị của X trong hợp chất khí với hidro. Vậy X thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn ?

       A. IVA.                         B. VA.                             C. VIA.                            D. VIIA.

Câu 48: Các nguyên tố Mg (Z=12), Na (Z=11), K (Z=19), Be (Z=4) được sắp xếp theo chiều tính kim loại tăng dần ?

       A. Be; Na; Mg; K.        B. K; Na; Mg; Be.          C. K; Mg; Na; Be.          D. Be; Mg; Na; K.


 

Câu 49: X, Y là 2 nguyên tố liên tiếp nhau trong 1 phân nhóm và có tổng số hiệu nguyên tử là 30 (Zx < Zy). Số hiệu nguyên tử của X là

       A. 13.                            B. 11.                              C. 20.                              D. 19.

Câu 50: Những tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn trong các nhóm ?

       A. Tính kim loại, tính phi kim.                            B. Độ âm điện.

       C. Tính axit, tính bazơ.                                        D. Hóa trị cao nhất với oxi.

Câu 51: Cấu hình electron X- là: 1s22s22p63s23p6. Công thức hiđroxit cao nhất của X là:

       A. HXO4.                      B. H3XO4.                       C. H2XO4.                       D. H2XO3.

Câu 52: Nguyên tử nhôm có bán kính 0,143 nm  và có khối lượng 27u. Khối lượng riêng của nguyên tử nhôm là: (cho 1u = 1,6605.10-24 g)

       A. 3,66  kg/ cm3           B. 3,77 g/ cm3                 C. 3,66  g/ cm3                D. 3,66  tấn/ lít

Câu 53: Nguyên tử Y có hóa trị cao nhất đối với oxi gấp 3 lần hóa trị trong hợp chất khí với hiđro. Gọi X là công thức hợp chất oxit cao nhất, Z là công thức hợp chất khí với hiđro của Y. Tỉ khối hơi của X đối với Z là 2,353. Nguyên tử khối của Y bằng

       A. 79                             B. 16                               C. 32                               D. 19

Câu 54: Nguyên tử R có tổng số các hạt cơ bản là 52, số hạt không mang điện lớn gấp 1,059 lần số hạt mang điện dương. Kết luận nào sau đây không đúng với R?

       A. R là phi kim.

       B. Trạng thái cơ bản của R có 3 electron độc thân. 

       C. R có số khối là 35.

       D. Điện tích hạt nhân của R là 17+.

Câu 55: Cho 29g  hỗn hợp Mg,Zn,Fe tác dụng  hết với dung dịch H2SO4 loãng thấy thoát ra V lít H2 (đktc).Cô cạn dung dịch  sau phản ứng thu được 86,6g muối khan.Giá trị của V là:

       A.4,48                           B. 6,72                            C. 8,96                            D.13,44

Câu 56: A và B là 2 nguyên tố cùng phân nhóm A trong bảng tuần hoàn và thuộc 2 chu kì liên tiếp có ZA + ZB = 32. Số proton trong A và B lần lượt là:

       A. 10 và 20                   B. 15 và 17                      C. 7 và 25                        D. 12 và 20

Câu 57: Trong các ion sau : Fe3+, Na+, Ba2+, S2–, Cu2 +, Zn2+, Ca2+, Cl ,H+. Có bao nhiêu ion có cấu hình electron giống khí hiếm ?

A. 6.

B. 5.

C. 7.

D. 4.

Câu 58: Số oxi hoá của nguyên tố lưu huỳnh trong các chất : S,  H2SO4, SO2 lần lượt là

A. +2,  +6,  +4.

B. +6,  +6,  +4.

C. +4,  +6,  +4.

D. +4,  +6,  -4.

Câu 59: Hợp chất sau đây mà nguyên tố clo có cộng hoá trị bằng 1 ?

A. NaClO3.

B. Cl2O.

C. NaClO4.

D. NaCl.

Câu 60: Chỉ ra nội dung sai khi hoàn thành câu sau : “Trong tất cả các hợp chất,...”

A. Oxi luôn có số oxi hoá -2, trừ OF2, H2O2,…

B. Kim loại kiềm luôn có số oxi hoá +1.

C. Hiđro luôn có số oxi hoá +1, trừ một số trường hợp như hiđrua kim loại (NaH, CaH2 ....).

D. Halogen luôn có số oxi hoá –1.

Câu 61: Chỉ ra nội dung sai :

A. Số oxi hoá của các đơn chất bằng không.

B. Tổng số số oxi hoá của các nguyên tố nhân với số nguyên tử của từng nguyên tố trong ion đa nguyên tử bằng điện tích của ion đó.

C. Số oxi hoá của ion đơn nguyên tử bằng điện tích của ion đó.

D. Số oxi hoá của nguyên tố trong các hợp chất bằng hoá trị của nguyên tố đó.

Câu 62: Cho các phân tử sau : C2H4, C2H2, N2, CO2, CH4, NH3. Số phân tử có liên kết đôi là

A. 3.

B. 1.

C. 2.

D. 4.

Câu 63: Trong các phân tử HCl, H2S, NH3, CaF2, Al2O3, BaO, NaCl và KF. Có bao nhiêu phân tử có liên kết ion?

A. 5.

B. 6.

C. 3.

D. 4.

Câu 64: Tổng số hạt mang điện của phân tử X2Y và ZY lần lượt là 60 và 56. Số hạt mang điện của X bằng 0,55 lần số hạt mang điện của Z. T có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 2p5. Tổng số electron trong phân tử hợp chất giữa Y và T, Z và T lần lượt là : (X, Y, Z, T là các nguyên tố hóa học)

A. 26 và 38.

B. 26 và 29.

C. 17 và 38.

D. 17 và 29.

Câu 65: Kết luận nào sau đây sai ?

A. Liên kết trong phân tử AlCl3 là liên kết ion vì được hình thành giữa kim loại và phi kim.

B. Liên kết trong phân tử BaF2 và NaCl là liên kết ion.

C. Liên kết trong phân tử NH3, H2O là liên kết cộng hóa trị có cực.

D. Liên kết trong phân tử Cl2 , H2 , O2 , N2 là liên kết cọng hóa trị không cực.

Câu 66: Cho 2 nguyên tố: X (Z = 9), Y (Z = 8). Công thức hợp chất tạo thành từ X, Y và kiểu liên kết trong phân tử lần lượt là

A. X2Y: liên kết cộng hoá trị.

B. XY2: liên kết cộng hoá trị.

C. X2Y: liên kết ion.

D. XY2: liên kết ion.

Câu 67: Số oxi hoá của nguyên tố nitơ trong các chất và ion : N,  HNO3, NH3 lần lượt là

A. +6,  +5,  -3.

B. +5,  +5,  +3.

C. +5,  +5,  -3.

D. +6,  +6,  +3.

Câu 68: Hợp chất sau đây mà nguyên tố clo có điện hoá trị bằng -1 ?

A. NaClO3.

B. NaCl.

C. NaClO4.

D. Cl2O.

Câu 69: Trong các phân tử HCl, H2S, NH3, F2, Al2O3, BaO, NaCl và HF. Có bao nhiêu phân tử có liên kết cộng hoá trị ?

A. 3.

B. 6.

C. 5.

D. 4.

Câu 70: Tổng số hạt mang điện của phân tử X2Y và YZ2 lần lượt là 60 và 52. Số hạt mang điện của Z bằng 1,125 lần số hạt mang điện của Y. T có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p1. Tổng số electron trong phân tử hợp chất giữa T và Y, Z và T lần lượt là : (X, Y, Z, T là các nguyên tố hóa học)

A. 21 và 22.

B. 50 và 22.

C. 21 và 40.

D. 50 và 40.

Câu 71: Cho 2 nguyên tố: X (Z = 12), Y (Z = 9). Công thức hợp chất tạo thành từ X, Y và kiểu liên kết trong phân tử lần lượt là

A. XY2: liên kết ion.

B. XY2: liên kết cộng hoá trị.

C. X2Y: liên kết ion.

D. X2Y: liên kết cộng hoá trị.

Câu 72: Cho các phân tử sau : C2H4, H2S, N2, CO2, HF, NH3 và NaCl. Số phân tử có liên kết cộng hoá trị phân cực  là

A. 3.

B. 1.

C. 2.

D. 4.

Câu 73: Chất khử là chất

     A. cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

     B. cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

     C. nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

     D. nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

Câu 74: Chọn phát biểu không đúng?

     A. Sự oxi hóa là quá trình chất khử nhường electron.

     B. Trong các hợp chất số oxi hóa H luôn là +1.

     C. Cacbon có nhiều mức oxi hóa (âm hoặc dương) khác nhau.

     D. Trong phản ứng oxi hoá – khử, có thể có nhiều chất khử.

Câu 75: Trong phản ứng oxi hóa – khử thì

     A. chất bị oxi hóa nhận electron và chất bị khử cho electron.

     B. quá trình oxi hóa và quá trình khử xảy ra đồng thời.

     C. chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử.

     D. quá trình nhận electron gọi là quá trình oxi hóa.

Câu 76: Trong các loại phản ứng sau, phản ứng nào không có sự thay đổi số oxi hóa?

     A. Phản ứng thế.                                                     B. Phản ứng hóa hợp.

     C. Phản ứng trao đổi.                                              D. Phản ứng phân hủy.

Câu 77: Lưu huỳnh tác dụng với axit sunfuric đặc, nóng:   

                                             S + H2SO4   SO2  + H2O

Trong phản ứng này, tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị khử : số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa là:

     A. 3 : 1                            B. 2 : 1                            C. 1 : 2                            D. 1 : 3

Câu 78: Phản ứng giữa các loại chất nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa – khử ?

     A. Oxit phi kim và bazơ.                                        B. Oxit kim loại và axit.

     C. Kim loại điển hình và phi kim điển hình.          D. Oxit kim loại và oxit phi kim.

Câu 79: Phát biểu nào dưới đây không đúng ?

     A. Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.

     B. Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các  nguyên tố.

     C. Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất.

     D. Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một hay một  số nguyên tố hóa học.

Câu 80: Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử ?

     A. 2NaOH + H2SO4  Na2SO4 + 2H2O.         B. CaO + CO2 CaCO3.

     C. Mg(OH)2 MgO + H2O.                           D. Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2↑.

Câu 81:  Cho sơ đồ phản ứng: Fe3O4 + HNO3® Fe(NO3)3 + NxOy + H2O. Sau khi cân bằng, hệ số của phân tử HNO3

     A. 23x-9y.                       B. 46x- 8y                       C. 46x-18y.                     D. 13x-9y.

Câu 82: Cho 2 quá trình sau: Mn+ + ne ® M (1) ;  Xn- ® X + ne. Hỏi kết luận nào sau đây đúng?

     A. (1) là quá trình oxi hóa ; (2) là quá trình khử.

     B. (1) là quá trình khử; (2) là quá trình oxi hóa.

     C. (1) (2) đều là quá trình oxi hóa .

     D. (1) (2) đều là quá trình khử.

Câu 83: Trong phản ứng hòa tan FeS2 bởi H2SO4 đặc, nóng tạo ra sản phẩm Fe2(SO4)3,  SO2 và H2O thì một phân tử FeS2 sẽ

     A. nhường 11 electron.                                           B. nhận 15 electron.       

     C. nhận 11 electron.                                               D. nhường 15 electron.

Câu 84: Xét phản ứng : FexOy + HNO3 ® Fe(NO3)3 + NO + H2O

giá trị của x và y để phản ứng này là phản ứng oxi hóa khử là

     A. x = 3; y = 4.                                                        B. x = 2, y = 1.

     C. x = 2, y = 3.                                                        D. x = 1 hoặc 2, y = 1.

Câu 85: Cho sơ đồ phản ứng :

KMnO4 + FeSO4 + H2SO4  Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O

Tổng hệ số của các chất trong phản ứng trên là (hệ số là các số nguyên nhỏ nhất)

     A. 34.                              B. 36.                              C. 38.                              D. 40.

Câu 86: Trong phản ứng: 3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O. Số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hoá là là (hệ số là các số nguyên nhỏ nhất)

     A. 8.                                B. 6.                                C. 4.                                D. 2.

Câu 87: Cho phản ứng hóa học sau:
    Al + HNO3
Al(NO3)3 + N2 +H2O. Tỉ lệ số phân tử HNO3 đóng vai trò oxi hóa so với vai trò môi trường là:

     A. 5 : 1                            B. 1 : 5                            C. 5 : 3                            D. 3 : 5

Câu 88: Cho dãy các chất và ion: Cl2, F2, SO2, Na+, Ca2+, Fe2+, Al3+, Mn2+, S2-. Số chất và ion trong dãy đều có tính oxi hoá và tính khử là

     A. 3.                                B. 5.                                C. 6.                                D. 4.

Câu 89: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 trong O2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2. Một phân tử CuFeS2 sẽ

     A. nhận 12 electron.       B. nhường 13 electron.

     C. nhận 13 electron.       D. nhường 12 electron.

Câu 90: Trong phản ứng: Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O. Nguyên tố clo:

     A. Chỉ bị oxi hóa           

     B. Chỉ bị khử

     C. Không bị oxi hóa, không bị khử                       

     D. Vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.

II. Tự luận

Bài 1: Xác định chất oxi hoá, chất khử và cân bằng phản ứng theo phương pháp thăng bằng electron

       a)          Cu +    H2SO4(đ)    CuSO4 +    SO2  +   H2O

       a)          Al +    H2SO4(đ)    Al2(SO4)3 +    H2S  +   H2O

       c)        Zn    +   H2SO4 đ      ZnSO4    +    H2S   +    H2O

       d)        Cu +  HNO3        Cu(NO3)2 +   NO +  H2O

       b)        Zn +    HNO3          Zn(NO3)2 +    N2O +    H2O        

       d)        Zn +  HNO3        Zn(NO3)2 +   N2 +  H2O

       e)        Fe+    HNO3        Fe(NO3)3+   NO2 +   H2O

       f)         Al +  HNO3      Al(NO3)3 +  NH4NO3 +  H2O

Bài 2: Viết công thức electron và công thức câu tạo các phân tử sau:

 H2, O2, N2, HCl, CO2, NH3, H2O2, H2CO3, C2H6, C2H6O

Bài 3: Cho 8,8 gam hỗn hợp 2 kim loại nằm ở hai chu kì liên tiếp nhau thuộc nhóm IIA, tác dụng với dung dịch axit HCl  dư  thu được 13,44 lít khí H2 (đktc). Xác định hai kim loại trên ?

Bài 4: Cho 10,45 gam hỗn hợp 2 kim loại nằm ở hai chu kì liên tiếp nhau thuộc nhóm IA, tác dụng với nước, sau phản ứng thu được dung dịch X và 3,92 lít khí H2 (đktc). Xác định hai kim loại trên ?

Bài 5: Hòa tan hoàn  toàn 3,6 gam  kim  loại M bằng 200g dung dịch H2SO4 thu được dung dịch A với lượng muối chiếm  4,28% và khí B. Xác định kim loại M

Bài 6: Cho m gam hỗn hợp Na và Na2O phản ứng hoàn toàn với nước, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 40m/27 gam. Tính % theo khối lượng của Na trong hỗn hợp ban đầu

Bài 7: Cho m gam hỗn hợp Na và Na2O phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 13m/6 gam. Tính % theo khối lượng của Na2O trong hỗn hợp ban đầu

 


 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019- 2020

MÔN HÓA HỌC KHỐI 11

I. LÝ THUYẾT .

1. Chương I: Sự điện ly

-Phân loại các chất điện ly .

- Điều kiện xảy xa phản ứng trao đổi trong dung dịch các chất điện ly. Cách viết phương trình ion thu gọn.

- Xác định môi trường (axit, bazơ, trung tính) dựa vào pH .

- Sự thủy phân của muối (dành cho chương trình nâng cao).                            

2. Chương 2: Nitơ, phốt pho .

- Tính chất hóa học của nito.

- Tính chất hóa học của axit HNO3 và muối nitrat .

- Tính chất hóa học của amoniac và muối amoni .

- Tính chất hóa học của P và axit H3PO4 , muối photphat.

-  Độ dinh dưỡng của các loại phân .

3. Chương 3 : Cacbon , silic.

- Tính chất hóa học của cacbon .

- Tính chất hóa học của CO2 và muối cacbonat .

- Tính chất hóa học của silic và hợp chất silic .

- Tính oxi hóa của ion NO3- trong các môi trường axit , bazo (dành cho ct nâng cao)

4. Chương 4: Đại cương hóa học hữu cơ.

Xác định công thức phân tử , công thức nguyên , công thức tổng quát , công thức đơn giản và công thức cấu tạo hợp chất hữu cơ.

II. CÁC DẠNG BÀI TẬP TỰ LUẬN

Câu 1: Viết phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng sau (nếu có) xảy ra trong dung dịch:

      a, KNO3 + NaCl                  b, NaOH + HNO3                                  c,Mg(OH)2 + HCl

      d, NaF + AgNO3                  e, Fe2(SO4)3 + KOH                               g, FeS + HCl

      h, NaHCO3 + HCl                i, NaHCO3 + NaOH                               k, K2CO3 + NaCl

      l, Al(OH)3 + HNO3              m, Al(OH)3 + NaOH                             n, CuSO4 + Na2S

Câu 2: Tính nồng độ mol của các ion trong dung dịch sau:

     a,KOH 0,02M                      b,BaCl2 0,015M            c,HCl 0,05M                      d,(NH4)2SO4 0,01M

Câu 3:  Hãy cho biết các phân tử và ion sau là axit, bazơ hay lưỡng tính theo thuyết Bron-stêt:

     HI, CH3COO, PO43-, NH3, CO32-, HS, NH4+, BrO.

Câu 4:  Một dung dịch chứa 2 cation là Fe2+ (0,1mol) và Al3+ (0,2mol) và hai anion là Cl(a mol) và SO42- (b mol). Tính a, b biết rằng khi cô cạn dung dịch thu được 46,9 gam chất rắn khan..

Câu 5:  a,Tính pH của dung dịch chứa 1,46 g HCl trong 400ml.

         b, Tính pH của dung dịch chứa 1,6 g NaOH trong 200ml.

         c, Tính pH của dung dịch tạo thành sau khi trộn 100ml dd HCl 1M và 400ml dd NaOH 0,375M

Câu 6: Hoàn thành các chuổi biến hóa sau đây :

                                                                                           N 2O         

a/NH4NO2N2NH3NONO2HNO3NH4NO3NH3Cu

b)NH3N2NONO2HNO3NaNO3HNO3Al(NO3)3Al2O3AlCl3Al(OH)3NaAlO2Al(OH)3Al2O3

c)Na2SO4NaClNaNO3HNO3NO2NONO2HNO3

AgNO3AgAg2O

d)(NH4)2SO4NH3Cu(OH)2CuCl2ZnCl2Zn(OH)2K2ZnO2ZnSO4

e)Ca3(PO4)2PP2O5H3PO4Ca(H2PO4)2Ca3(PO4)2H3PO4(NH4)2HPO4Na3PO4Ag3PO4

Câu 7: Hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp Zn và Fe vào dung dịch HNO3 loãng vừa đủ thì thu được 3584ml khí không màu hóa nâu trong không khí thoát ra ( đktc ) và dung dịch X. Nếu cũng cho lượng hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thì thu được 4480ml khí thoát ra ( đktc ).

         a. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.

         b. Nếu cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X. Sau phản ứng kết thúc, lọc lấy kết tủa và đun nóng kết tủa này trong không khí đến khối lượng không đổi thì thu được bao nhiêu gam chất rắn.

Câu 8: Cho 15,35g hh gồm Fe và Zn vào 250ml dd HNO3 dư thì thu được 4,48l khí NO( đktc) và dd muối X. nung X đến khối lượng không đổi thu được b gam chất rắn.

a)      Tính % khối lượng của từng kim loạ

b)     Tính giá trị b,và nồng độ CM của HNO3

c)      Lấy toàn bộ muối X cho pứ với Vml dd KOH1M tính V để:

- Được kết tủa lớn nhất                   

           - Được kết tủa nhỏ nhất

Câu 9: Nhiệt phân hoàn toàn 27,3 gam hỗn hợp rắn X gồm NaNO3 và Cu(NO3)2, thu được hỗn hợp khí có thể tích 6,72 lít (đktc).

              a. Viết phương trình hóa học các phản ứng xảy ra.

              b. Tính thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp X.

Câu 10:  Đốt cháy hoàn toàn 3,1g P ta được chất A chia làm 2 phần bằng nhau:

-Lấy phần 1 hoà tan hoàn toàn vào 500g nước ta được dd B.Tính nồng độ % của dd B.

-Lấy phần 2 cho tác dụng với 400ml dd NaOH 0,3M sau đó đem cô cạn dd thì thu được bao nhiêu g chất rắn?

Câu 11:  a. Cho 21,3g P2O5 vào dd chứa 16g NaOH, thể tích dd sau đó là 400ml. Xác định CM của những muối tạo nên trong dd thu được.

          b. Thêm 44g NaOH vào dd chứa 39,2g H3PO4 và cô cạn dd. Xác định khối lượng muối thu được sau pư.

Câu 12:  Hấp thụ hết 2,464 lit CO2 (đktc) vào cốc đựng V ml dung dịch KOH 1,5M thu được 13,85 gam muối. Tính V và nồng độ mol các chẩt trong dung dịch thu được sau phản ứng.

Câu 13:  Hấp thụ hết 3,36 lit CO2 (đktc) vào cốc đựng    200 gam dung dịch KOH a% thu được 17,66 gam muối. Tính a và nồng độ % các chẩt trong dung dịch thu được sau phản ứng.

Câu 14: Chất hữu cơ B có công thức đơn giản là CH2O và tỉ khối hơi của B so với H2 là 30. Tìm CTPT của B

Câu 15: Chất hữu cơ A có công thức đơn giản là C2H4O biết  tìm CTPT của A

Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn 2,2g chất hữu cơ A, người ta thu được 4,4g CO2 và 1,8g H2O.

1. Xác định phần trăm khối lượng các nguyên tố trong A.

2. Xác định công thức đơn giản nhất của A

3. Xác định CTPT chất A biết rằng nếu làm bay hơi 1,1g chất A thì thể tích hơi thu được đúng bằng thể tích của 0,4g khí O2 ở cùng nhiệt độ và áp suất

Câu 17: Để đốt cháy hoàn toàn 2,85g chất hữu cơ X phải dùng vừa hết 4,2 lít O2 (đ ktc). Sản phẩm cháy chỉ có CO2 và H2O theo tỉ lệ 44:15 về khối lượng.

1. Xác định công thức đơn giản nhất của chất X

2. Xác định công thức phân tử của X biết rằng tỉ khối hơi của X đối với C2H6 là 3,8.

 

 

III. TRẮC NGHIỆM

CHƯƠNG 1: SỰ ĐIỆN LI

 

1. BIẾT:

 

Câu 1: Theo thuyết A – re – ni - ut  phát biểu nào sau đây là sai?

A. Axit là những chất khi tan trong H2O phân li ra cation H+

B. Bazo là những chất khi tan trong H2O phân li ra anion OH-

C. Hidroxit lưỡng tính là những chất khi tan trong H2O vừa phân li theo kiểu axit vừa phân li theo kiểu bazo.

D. Axit là những chất khi tan trong H2O phân li ra anion H+.

Câu 2: Chất nào sau đây là axit?

A. K2CO3                          B. NaOH                           C. KHCO3                         D. HCl

Câu 3: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

A. HNO2                           B. HF                                C. Al2(SO4)3                      D. CH3COOH

Câu 4: Chất nào sau đây là bazo?

A. CH3COOH                    B. KOH                            C. CuSO4                          D. AlCl3

Câu 5: Chất nào sau đây là muối trung hòa?

A. Fe2(SO4)3                      B. NaHCO3                       C. KHSO4                         D. NaH2PO4

Câu 6: chất nào sau đây là Hidroxit lưỡng tính?

     A. NaOH                    B. Al(OH)3                        C. Mg(OH)2                      D. Fe(OH)3

Câu 7: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?

     A. NaOH                      B. NaCl                C. HCl                     D. Na2CO3

Câu 8: Theo thuyết A-re-ni-ut bao nhiêu chất sau đây là bazo: NaOH, HCl, HNO3, KOH, Ba(OH)2, NaCl

    A. 1                  B. 2                     C. 3                  D. 4

Câu 9: Chất nào sau đây là bazo nhiều nấc?

A. NaOH                     B. Ba(OH)2                 C. H2SO4                D. HCl

Câu 10: Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:

A. Những ion nào tồn tại trong dung dịch          

B. Không tồn tại các phân tử trong dung dịch các chất điện li

C. Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li

D. Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất

Câu 11: Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,1 mol/l, dung dịch nào dẫn điện kém nhất:

A. HCl              B. HF                           C. HI                            D. HBr

Câu 12: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh ?

A. H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, NH3.                      B. HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH

C. HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH.                   D. H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2

Câu 13: Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 1M, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất?

A. NH4NO3                   B. H2SO4                      C. Ba(OH)2                   D. Al2(SO4)3

Câu 14: Giá trị pH + pOH của các dung dịch là:

A. 7              B. 0                       C. 14                        D. Không xác định được

Câu 15: Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn được điện là do trong dung dịch của chúng có các

A. anion.                         B. chất.                            C. ion trái dấu.                 D. cation.

Câu 16: Trong số các chất sau chất nào là chất điện li yếu?

A. H2O                            B. Ba(OH)2                      C. HCl                             D. Na2CO3

Câu 17: Chọn biểu thức đúng

A. [H+].[OH-] = 10-7         B. [H+].[OH-] = 10-14         C. [H+] . [OH-] =1             D. [H+] + [OH-] = 0

Câu 18: Chọn câu đúng

A. Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá xanh           B. Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ.

C. Giá trị pH tăng thì độ axit tăng.                             D. Giá trị pH tăng thì độ bazơ giảm

Câu 19: Câu nào sau đây đúng?

A. Mọi axit mạnh đều là chất điện li mạnh                B. Mọi axit đều là chất điện li mạnh.

C. Mọi chất điện li đều là axit.                                 D. Mọi axit đều là chất điện li yếu

Câu 20: Câu nào dưới đây là đúng khi nói về sự điện li

A. Sự điện li là sự phân li 1 chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước.

B. Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước tạo ra dung dịch.

C. Sự điện li là sự phân li 1 chất dưới tác dụng của dòng điện.

D. Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa khử.

 

2. HIỂU

 

Câu 21: Chất nào sau đây không dẫn điện?

A. dd HNO3                      B. dd NaOH                      C. Nước đường (C12H22O11)         D. dd NaCl

Câu 22: Chất nào sau đây dẫn được điện?

A. dd HCl                         B. CaCl2khan                    C. H2O cất                         D. C2H5OH

Câu 23: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

A. NaCl                            B. KOH                            C. CH3COOH                    D. H2SO4

Câu 24: Bao nhiêu chất sau đây là axit nhiều nấc: HCl, H2SO4, HNO3, H2SO3, H3PO4, CH3COOH, HF, HBr?

A. 2                                  B. 4                                  C. 3                                   D. 5

Câu 25: Dung dịch chất nào sau đây có pH < 7?

A. NaCl                  B. KOH                      C. KNO3                      D. H2SO4

Câu 26: Dung dịch muối nào sau đây có môi trường kiềm?

A. NaCl                       B. KNO3                   C. Fe2(SO4)3                     D. Na2CO3

Câu 27: Cho phản ứng Cl2  +  2NaOH  NaCl   +  NaClO   +  H2O. Dung dịch sau phản ứng có môi trường gì?

A. Axit                 B. Bazo(kiềm)                 C. Trung tính                D. Không xác định

Câu 28: Chọn phát biểu đúng nhất. Điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li là?

A. Sản phẩm có kết tủa                   B. Sản phẩm có khí thoát ra

C. Sản phẩm có chất điện li yếu     D. Sản phẩm có kết tủa hoặc khí hoặc chất điện li yếu.

Câu 29: Thứ tự pH giảm dần của các dung dịch cùng nồng độ sau:

A. NH3; KOH; Ba(OH)2            B. Ba(OH)2; NH3; KOH

C. Ba(OH)2; KOH; NH3             D. KOH; NH3; Ba(OH)2

Câu 30: Cặp chất nào sau đây không thể xảy ra phản ứng trong dung dịch:

A. HNO3 và K2CO3                               B. KCl và NaNO3

C. HCl và Na2S                         D. FeCl3 và NaOH

Câu 31: Dãy các ion nào có thể tồn tại trong cùng một dung dịch:

A. Mg2+; CO32-; K+; SO42-                      B. H+; NO3-; Al3+; Ba2+

C. Al3+; Ca2+ ; SO32-; Cl-            D. Pb2+; Cl-; Ag+; NO3-

Câu 32: Dung dịch H2SO4, HNO3 dẫn điện được là do:

A. Trong phân tử đều chứa gốc axit                          B. Phân li ra ion

C. Trong phân tử đều có nguyên tử hiđro                  D. Không phân li ra các ion

 

3. VẬN DỤNG THẤP

 

Câu 33: Cho 200 ml dung dịch NaOH 0,1M tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl CM? Giá trị CM bằng?

A. 0,1M                            B. 2M                               C. 1M                               D. 0,2M

Câu 34: Dung dịch HCl 0,001M có pH bằng?

A. 1                                  B. 2                                  C. 3                                   D. 4

Câu 35: Dung dịch NaOH 0,01M có pH bằng?

A. 2                                  B. 12                                 C. 13                                 D. 1

Câu 36: Cho phản ứng: Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O.

Phương trình ion thu gọn của phản ứng trên là?

A. CO32- + 2H+  → CO2  +  H2O                                  B. Na+  +  Cl- → NaCl

C. Na2CO3 + 2H+ → 2Na+ + CO2 + H2O.                     D. CO32- + 2HCl → 2Cl- + CO2 + H2O.

 

4. VẬN DỤNG CAO

 

Câu 37: Cho 200 ml dung dịch KOH 0,3M tác dụng với 200 ml dung dịch HCl 0,1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch có pH bằng?

A. 1                                  B. 12                                 C. 2                                   D. 13

Câu 38: Dung dịch Y chứa Ca2+ 0,1 mol; Mg2+ 0,3 mol; Cl- 0,4 mol; HCO3- x mol. Khi cô cạn dd Y thì khối lượng muối khan thu được là:

A. 37,4g                            B. 49,8g                            C. 25,4g                            D. 30,5g.

Câu 39: Cho các phản ứng sau

(1) NaOH + HCl →                                     (2) Ba(OH)2  +  HNO3

(3) Mg(OH)2 + HCl →                                (4) Fe(OH)3 + H2SO4

(5) NaHCO3  + HCl →                                (6) KOH  +  H2SO4

Có tối đa bao nhiêu phản ứng có cùng phương trình ion thu gọn là:  OH-  +  H+   →  H2O

A. 3                                  B. 2                                  C. 5                                   D. 4

Câu 40: Cho các dung dịch sau: NH4Cl, (NH4)2SO4, Na2SO4, NaCl.

Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt 4 dung dịch trên?

A. Quỳ tím                                                                B. dung dịch NaOH

C. Dung dịch Ba(OH)2                                               D. HCl

 

CHƯƠNG 2: NITO – PHOTPHO

 

1. BIẾT:

 

Câu 41: Cho N(Z = 7). Cấu hình electron của Nito là?

A. 1s22s22p3                      B. 1s22s22p4                       C. 1s22s22p6                       D. 1s22s22p5

Câu 42: Axit HNO3 đặc, nguội không tác dụng với hai kim loại nào sau đây?

A. Fe, Cu                          B. Al, Cu                          C. Zn, Ag.                         D. Fe, Al

Câu 43: Axit nitric là tên gọi chất nào sau đây?

A. NH3                              B. HNO3                           C. HCl                              D. HNO2

Câu 44: Công thức cấu tạo của đơn chất N2 là?

A. N – N                           B. N ::: N                          C. N ≡ N                           D. N = N

Câu 45: Thành phần chính của phân Supephotphat kép là?

A. Ca3(PO4)2                     B. Ca(H2PO4)2.CaSO4        C. 3Ca3(PO4)2.CaF2            D. Ca(H2PO4)2

Câu 46: Kẽm photphua(Zn3P2) còn có tên gọi là?

A. Thuốc chuột                 B. Thuốc ngủ                    C. Thuốc diệt cỏ                D. Thuốc trừ sâu.

Câu 47: Thành phần chính của quặng Apatit là?

A. 3Ca3(PO4)2.2CaF2          B. Ca3(PO4)2.CaF2             C. 3Ca3(PO4)2.CaF2            D. Ca3(PO4)2

Câu 48: Khí không màu hóa nâu trong không khí là?

A. NO2                              B. N2O                              C. NO                               D. N2

Câu 49: Khói trắng còn là tên gọi chất nào sau đây?

A. NH3                              B. NH4Cl                          C. NH4NO3                        D. HNO3

Câu 50: Muối NaH2PO4 có tên gọi là?

A. đihidrophotphat                                                    B. Natri dihidrophotphat

C. Natri photphat                                                       D. Natri hidrophotphat

Câu 51: Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Độ dinh dưỡng phân đạm = %mN2O5.           

B. Độ dinh dưỡng phân lân = %mP2O5

C. Độ dinh dưỡng phân kali = %mK2O.

D. Phân đạm cung cấp Nito, phân lân cung cấp Photpho, phân kali cung cấp Kali cho cây.

Câu 52: Để nhận biết ion phot phat ( PO43-), người ta sử dụng thuốc thử

A. Dung dịch AgNO3         B. Dung dịch NaOH          C. Dung dịch NaCl            D. K3PO4

Câu 53: Trong phòng thí nghim thđiều chế N2 bng cách

A. Đun hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl.                            B. thy phân Mg3N2.

C. nhiệt phân NaNO2.                                                D. phân hy k NH3.

Câu 54: Để to đ xp cho một s loi bánh, thể dùng mui nào sau đây làm bt nở?

A. (NH4)2SO4.                 B. CaCO3.                        C. NH4NO2.                     D. NH4HCO3.

Câu 55: Câu trả lời nào dưới đây không đúng khi nói về axit photphoric?

A. Axit photphoric là axit có độ mạnh trung bình        B. Axit photphoric là axit ba nấc.

C. Axit photphoric có tính oxi hóa rất mạnh.               D. Axit photphoric làm quỳ tím chuyển màu đỏ.

Câu 56: Fe(NO3)3 có tên gọi là?

A. Sắt nitrat             B. Sắt(II)nitrat           C. Sắt(III)nitrat              D. Sắt(III)nitrit

Câu 57: Anion nitrat là tên gọi ion nào sau đây?

A. NO3-                 B. SO42-              C. PO43-                    D. NO2-

Câu 58: Amoni nitrit là tên gọi muối nào sau đây?

A. NH4Cl               B. NH4NO3                       C. NH4NO2                      D. (NH4)2CO3.

Câu 59: Điphotpho pentaoxit là tên gọi chất nào sau đây?

A. P2O3          B. P2O5               C. PCl3                      D. PCl5

Câu 60: Trong HNO3 nito có số oxi hóa bằng?

A. + 3                B. + 4                    C. +5                        D. +6

 

2. HIỂU:

 

Câu 61: Phản ứng nào sau đây N2 thể hiện tính khử?

A. N2  +   O2   2NO                                         B. N2  +  6Li  → 2Li3N

C. N2   +   3H2   2NH3                                   D. N2  +   2Al    2AlN

Câu 62: Nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 thu được sản phẩm gồm?

A. Ag, NO, O2                   B. Ag, NO2, O2                  C. Ag2O, NO, O2               D. Ag2O, NO2, O2

Câu 63: Phản ứng nào sau đây viết sai?

A. 4Fe(NO3)2 2Fe2O3  +  8NO2   +O2                B. 2KNO3  2KNO2  +  O2

C. 2Fe(NO3)2 2FeO  +  4NO2   +O2                   D. 2Cu(NO3)2 2CuO  + 4NO2  + O2

Câu 64: Nhỏ dung dịch NH3 vào dung dịch phenolphtalein, dung dịch chuyển sang màu hồng. Nhỏ tiếp dung dịch HCl đến dư vào được dung dịch X. Dung dịch X có màu gì?

A. Đỏ                 B. Xanh               C. Không màu                  D. Tím

Câu 65: Cho phản ứng: R + HNO3 Fe(NO3)3  +  NO   + H2O. Chất R không thể là?

A. Fe            B. FeO                  C. Fe2O3                  D. Fe3O4

Câu 66: Mg   +   HNO3   Mg(NO3)2    +   X  + H2O.  Chất X không thể là?

A. N2                   B. NO                  C. N2O5                    D. NH4NO3

Câu 67: Cho các phản ng sau: N2 + O2  2NO  và  N2 + 3H2  2NH3. Trong hai phn ng trên, nhận xét nào sau đây đúng :

A. Nito chỉ thể hin tính oxi hóa.                                B. Nito thể hin cả tính kh và tính oxi hóa.

C. Nito không thể hin tính kh và tính oxi hóa.          D. Nito chỉ thể hin tính kh.

Câu 68: Cho Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng tạo ra khí A không màu, hóa nâu ngoài không khí. Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 tạo ra khí B màu nâu đỏ. A và B lần lượt là

A. NO và NO2                   B. NO2 và NO                   C. NO và N2O                   D. N2 và NO

 

3. VẬN DUNG THẤP:

 

Câu 69: Thêm 0,15 mol KOH vào dung dịch chứa 0,1 mol H3PO4 . Sau phản ứng, trong dung dịch có các muối:

A. KH2PO4 và K3PO4                                               B. KH2PO4 và K2HPO4

C. KH2PO4 , K2HPO4 và K3PO4                              D. K2HPO4 và K3PO4

Câu 70: Hoà tan hoàn toàn 5,6 gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư thì thu được V lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất (đktc). Giá trị của V là:

A. 1,12 lít.                        B. 2,24 lít.                         C. 4,48 lít.                         D. 6,72 lít.

Câu 71: Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để nhận biết 3 dung dịch không màu bị mất nhãn: NaCl, NaNO3, Na3PO4

A. Dd HCl                         B. Dd NaOH                     C. Quỳ tím                        D. Dd AgNO3

Câu 72: Cho P(Z = 15). Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s23p3                        B. P thuộc chu kỳ 3, nhóm VA

C. P có 3 electron lớp ngoài cùng                                D. P có 3 e ở phân lớp ngoài cùng.

Câu 73: Cho sơ đồ phản ứng: Ca3N2  +   H2O → Ca(OH)2  +   X. X là chất nào sau đây?

A. N2                                B. HNO3                           C. NO                               D. NH3

Câu 74: Cho 200 ml dung dịch HNO3 0,5M tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị V là?

A. 100 ml                         B. 200 ml                          C. 50 ml                            D. 500 ml

Câu 75: Dung dịch HNO3 0,01M có pH bằng?

A. 1              B. 2                          C. 3                             D. 4

Câu 76: Cho 10g CaCO3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư thu được V lít khí CO2(đktc). Giá trị V là?

A. 2,24 lít                    B. 3,36 lít                 C. 4,48 lít                      D. 5,6 lít

 

4. VẬN DỤNG CAO:

 

Câu 77: Cho các chất sau, bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch HNO3 loãng: Cu, Fe2O3, NaOH, CaCO3, Cu(OH)2, S, FeO, Au, HCl.

A. 6                                  B. 5                                  C. 8                                   D. 7

Câu 78: Trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành thí nghiệm của kim loại Cu với HNO3 đặc. Biện pháp xử lí tốt nhất để khí tạo thành khi thoát ra ngoài gây ô nhiễm môi trường ít nhất

A. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn.

B. Nút ống nghiệm bằng bông khô.

C. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước.

D. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch Ca(OH)2.

Câu 79: Cho 3,84 g Cu phản ứng với 80 ml dd chứa HNO3 1M và H2SO4 0,5M thấy thoát ra V lít khí NO (đkc). Biết NO là sản phẩm khử duy nhất. Tìm V?

A. 0,448 lít                        B. 0,896 lít                        C. 1,792 lít                        D. 1,344 lít

Câu 80: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

A. 8.                             B. 5.                             C. 7.                             D. 6.

 

 CHƯƠNG 4: ĐẠI CƯƠNG HÓA HỮU CƠ

 

1. BIẾT:

 

Câu 81: Chất nào sau đây thuộc hợp chất hữu cơ?          A. CO               B. CO2                   C. NaCN                          D. C2H5OH

Câu 82: Chất nào sau đây không phải hợp chất hữu cơ? A. CH4             B. CCl4                   C. C6H12O6                    D. Al4C3

Câu 83: Hai chất nào sau đây là đồng đẳng liên tiếp của nhau?

A. C2H6 , C3H8                                 B. C2H6, C3H4                  C. CH4, C3H8    D. CH4, C2H4.

Câu 84: Chất nào sau đây thuộc hidroCacbon?

A. C6H6                B. CH3CHO                 C. HCOOCH3                    D. H2N-CH2COONa.

Câu 85: Chất nào sau đây thuộc dẫn xuất của HdroCacbon?       A. C4H10              B. C4H8                    C. C4H6                    D. C4H8O2

Câu 86: Cho hidrocacbon A có công thức phân tử: C5Hy. Giá trị của y có thể là?

A. 3                               B. 8                            C. 5                       D. 11

Câu 87: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon           B. Trong hợp chất hữu cơ bắt buộc phải có Cacbon

C. Hợp chất hữu cơ là hợp chất của Hidro             D. Trong hợp chất hữu cơ cacbon có hóa trị II.

Câu 88: Cho axetilen (C2H2) và benzen (C6H6), hãy chọn nhận xét đúng.

A. Hai chất đó có cùng công thức phân tử nhưng khác nhau về công thức đơn giản nhất.

B. Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử nhưng có cùng công thức đơn giản nhất.

C. Hai chất đó khác nhau cả về công thức phân tử và công thức đơn giản nhất.

D. Hai chất đó có cùng công thức phân tử và cùng công thức đơn giản nhất.

Câu 89: Phát biểu nào sau đây là sai.

A. Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị.

B. Các chất có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm –CH2– là đồng đẳng của nhau.

C. Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau.

D. Liên kết ba gồm hai liên kết π và một liên kết σ.

Câu 90: Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hóa học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (–CH2–) được gọi là hiện tượng

            A. đồng phân.               B. đồng vị.                    C. đồng đẳng.               D. đồng khối.

Câu 91: Các chất trong nhóm chất nào sau đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon?

A. CH2Cl2, CH2Br–CH2Br, NaCl, CH3Br, CH3CH2Br.             

B. CH2Cl2, CH2Br–CH2Br, CH3Br, CH2=CHCOOH, CH3CH2OH.

C. CH2Br–CH2Br, CH2=CHBr, CH3Br, CH3CH3.                    

D. HgCl2, CH2Br–CH2Br, CH2=CHBr, CH3CH2Br.

Câu 92: Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO, thấy thoát ra khí CO2, hơi nước và khí N2. Chọn kết luận đúng nhất.

A. X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có oxi.           B. X là hợp chất chỉ chứa 3 nguyên tố C, H, N.

C. X luôn có chứa C, H và có thể không có N.           D. X là hợp chất chứa 4 nguyên tố C, H, N, O.

Câu 93: Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ

A. nhất thiết phải có cacbon, th­ường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P...

B. gồm có C, H và các nguyên tố khác.

C. bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.

D. th­ường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P.

Câu 94: Cấu tạo hoá học là

A. số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.                   

B. các loại liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

C. thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.                       

D. bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

Câu 95: Phát biểu nào sau được dùng để định nghĩa công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ ?

A. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.

B. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.

C. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tố trong phân tử.

D. Công thức đơn giản nhất là công thức biểu thị tỉ lệ số nguyên tử C và H có trong phân tử.

Câu 96: Kết luận nào sau đây là đúng ?

A. Các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ liên kết với nhau không theo một thứ tự nhất định.

B. Các chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm -CH2-, do đó tính chất hóa học khác nhau là những chất đồng đẳng.

C. Các chất có cùng công thức phân tử nhưng khác nhau về công thức cấu tạo được gọi là các chất đồng đẳng của nhau.

D. Các chất khác nhau có cùng công thức phân tử được gọi là các chất đồng phân của nhau.

Câu 97: Hai chất nào sau đây không là đồng phân của nhau?

A. HCOOCH3, CH3COOH                             B. C2H5OH, CH3OCH3

C. CH3-NH-CH3, C2H5NH2                            D. CH3Cl, C2H5Cl

Câu 98: Hai chất nào sau đây không thể đồng đẳng của nhau?

A. C2H4, C3H8                        B. C3H4, C5H8              C. C3H8, C2H6             D. C2H2, C3H4

Câu 99: Bao nhiêu chất sau đây thuộc hidrocacbon: C2H6, C2H4Br2, C2H7N, C3H6O2, C4H8, C6H6.

A. 2                    B. 3                 C. 4                       D. 5

Câu 100: Chất nào sau đây trong phân tử chỉ chứa liên kết đơn?

A. CH4                B. C2H4                       C. C6H6              D. C2H2

Câu 101: Chất X có CTPT C6H10O4. Công thức nào sau đây là công thức đơn giản nhất của X?

A. C3H5O2                   B. C6H10O4              C. C3H10O2             D. C12H20O8

Câu 102: Trong hợp chất CxHy và CxHyOz. Giá trị y luôn?

A. Chẵn           B. Lẽ                    C. Chẵn hoặc lẽ                           D. Thuộc số nguyên

Câu 103: Trong hợp chất hữu cơ CxHy và CxHyOz giá trị y lớn nhất bằng?

A. 2x               B. 2x + 2                 C. 2(x+z)                   D. 2(x + y + z)

 

2. HIỂU:

 

Câu 104: phản ứng nào sau đây thuộc phản ứng cộng?

A. CH4  +  Cl2    CH3Cl    +   HCl        B. CH2=CH2 + Br2 → CH2Br-CH2Br

C. C2H6  CH2 = CH2   +  H2                  D. CH3COOH  + NaOH → CH3COONa + H2O.

Câu 105: Cho hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử: C3HyO. Giá trị y không thể là?

A. 4                       B. 6                      C. 8                            D. 10

Câu 106: Các chất sau: CH2O, C2H4O2, C3H6O3, C6H12O6 có cùng công thức đơn giản nhất là?

A. CH2O           B. C2H4O2              C. C3H6O3                           D. C6H12O6

Câu 107: Cho phản ứng:  C3H8   +   a O2 CO2   +  H2O. Giá trị a bằng?

A. 3                  B. 5               C. 1,5                     D. 2

Câu 108: CH4 có bao nhiêu liên kết đơn?                

A. 1                  B. 2                      C. 3                         D. 4

Câu 109: C3H8 có bao nhiêu liên kết xích ma(σ)?   

A. 8                B. 9                      C. 10                              D. 11

Câu 110: Chất có công thức cấu tạo sau có bao nhiêu liên kết pi(π): CH ≡ C- CH = CH2?

A. 1                     B. 2                    C. 3                           D. 4

Câu 111: hai chất nào sau đây là đồng phân của nhau?

A. CH4 , C2H6                                       B. CH3OH , HCOOH                  

C. C2H5OH, CH3COOH                       D. CH3OCH3, C2H5OH

Câu 112: Công thức cấu tạo nào sau đây là sai?

A. CH3 – CH2 – CH3                   B. CH2=CH2                 C. CH ≡ CH          D. CH3=CH3

Câu 113: Nhóm chất nào sau đây là đồng phân cấu tạo của nhau:

(I) CH2 = CH – CH = CH2          (II) CH ≡ C – CH2 – CH3                      (III) CH2 = C = CH – CH3      (IV) CH3 – C ≡ C – CH3          

A. I, III                         B. II, IV                        C. I, III, IV                   D. I, II, III, IV

Câu 114: Nhóm chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau: