Ngày 08-07-2020 04:12:22
 


Mọi chi tiết xin liên hệ với trường chúng tôi theo mẫu dưới :
Họ tên
Nội dung
 

Lượt truy cập : 5207001
Số người online: 18
 
 
 
 
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 10,11 và 12 - HKI - NH 2019-2020
 
Học sinh ôn kiểm tra HKI năm học 2019-2020 tại nhà trên máy vi tính rất hữu hiệu: trước là lớp 12, kế đến là lớp 11 và sau cùng là lớp 10.

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2019 – 2020

MÔN TOÁN 12

PHẦN 1. ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ

Câu 1. [2D1-1] Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?

A. . B. . C. . D. .

Câu 2. [2D1-1] Hàm số nào sau đây có cực trị?

A. . B. . C. . D. .

Câu 3. [2D1-1] Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?

A. Hàm số đồng biến trên . B. Hàm số nghịch biến trên .

C. là điểm cực tiểu của hàm số. D. Hàm số có điểm cực trị.

Câu 4. [2D1-1] Cho hàm số . Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG?

A. Hàm số nghịch biến trên .

B. Hàm số không có cực trị.

C. Hàm số đồng biến trên từng khoảng .

D. Hàm số đồng biến trên từng khoảng .

Câu 5. [2D1-1] Hàm số nào sau đây đồng biến trên :

A. . B. . C. . D. .

Câu 6. [2D1-1] GTLN của hàm số trên bằng

A. . B. . C. . D.  

Câu 7. [2D1-1] Đồ thị hàm số có bao nhiêu đường tiệm cận?

A. . B. . C. . D. .

Câu 8. [2D1-1] Biết đồ thị có hai đường tiệm cận cắt nhau tại . Khi đó tỉ số bằng

A. . B. . C. . D. .



Câu 9. [2D1-1] Trên đồ thị hàm số , cặp điểm nào đối xứng nhau qua trục ?

A. ,. B. ,.

C. ,. D. ,.



Câu 10. [2D1-1] Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ. Khẳng định nào dưới đây đúng?
































A. Hàm số đồng biến trên .

B. Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị.

C. Đường thẳng là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.

D. ; .

Câu 11. [2D1-1] Hàm số nào có đồ thị như hình dưới đây


A. B. . C. . D. .

Câu 12. [2D1-1] Giá trị cực tiểu của hàm số bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 13. [2D1-1] Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây đúng? 

A. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận.

B. Đường thẳng là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

C. Hàm số đồng biến trên

D. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm .

Câu 14. [2D1-1] Hàm số nào sau đây luôn đồng biến trên

A. . B. . C. . D. .

Câu 15. [2D1-1] Cho hàm số xác định và liên trục trên có bảng biến thiên.















A. Hàm số đồng biến trên . B. Hàm số đồng biến trên

C. Hàm số nghịch biến trên . D. Hàm số nghịch biến trên .

Câu 16. [2D1-1] Cho hàm số có bảng biến thiên như sau
































Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số có bốn điểm cực trị. B. Hàm số đạt cực tiểu tại .

C. Hàm số không có cực đại. D. Hàm số đạt cực tiểu tại .

 Câu 17. [2D1-1] Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số

A. . B. . C. . D. .

Câu 18. [2D1-1] Cho hàm số . Hàm số có: 

A. Một cực đại và hai cực tiểu. B. Một cực tiểu và hai cực đại.

C. Một cực đại và không có cực tiểu. D. Một cực tiểu và một cực đại.

Câu 19. [2D1-1] Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?

A. . B. .

C. . D. .

Câu 20. [2D1-1] Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?

A. . B. .

C. . D. .

Câu 21. [2D1-1] Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số với , , , là các số thực. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. , . B. , .

C. , . D. , .

Câu 22. [2D1-1] Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?

A. . B. .

C. . D. .

Câu 23. [2D1-1] Cho hàm số có đồ thị như hình bên. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để phương trình có bốn nghiệm thực phân biệt?

A. . B. .

C. . D. .

Câu 24. [2D1-1] Cho hàm số có đồ thị . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. cắt trục hoành tại hai điểm. B. cắt trục hoành tại một điểm.

C. không cắt trục hoành. D. cắt trục hoành tại ba điểm.

Câu 25. [2D1-2] Giá trị để đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị tạo thành tam giác vuông là

A. . B. . C. . D. .

Câu 26. [2D1-2] Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là . Khi đó giá trị

A. . B. . C. . D. .

Câu 27. [2D1-2] Điều kiện của để hàm số điểm cực trị , thoả mãn

A. . B. . C. . D. .

Câu 28. [2D1-2] Điều kiện của để hàm số đồng biến trên

A. . B. . C. . D. .

Câu 29. [2D1-2] Khoảng nghịch biến của hàm số có độ dài lớn nhất là

A. . B. . C. . D. .

Câu 30. [2D1-2] Gọi , lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên . Đặt , khi đó khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

A. . B. . C. . D. .

Câu 31. [2D1-2] Có bao nhiêu giá trị để giá trị lớn nhất của hàm số trên bằng ?

A. . B. . C. . D. Vô số.

Câu 32. [2D1-2] Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 33. [2D1-2] Giá tị lớn nhất của hàm số trên bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 34. [2D1-2] Cho hàm số có đồ thị và đường thẳng .Gọi là tiếp tuyến của tại giao điểm của với đường thẳng trên với tiếp điểm có hoành độ dương. Khi đó phương trình của

A. . B. . C. . D. .

Câu 35. [2D1-2] Cho hàm số . Có bao nhiêu tiếp tuyến của đi qua điểm ?

A. . B. . C. . D. .

Câu 36. [2D1-2] Biết đồ thị và đường thẳng có đúng hai điểm chung. Khi đó phát biểu nào sau đây ĐÚNG?

A. . B. . C. . D. .

Câu 37. [2D1-2] Đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại ba điểm phân biệt khi:

A. . B. . C. . D. .

Câu 38. [2D1-2] Điều kiện của để đường thẳng cắt tại hai điểm phân biệt là

A. . B. hoặc . C. hoặc . D. hoặc .

Câu 39. [2D1-2] Trên đồ thị hàm số có bao nhiêu điểm mà tọa độ là các số nguyên?

A. . B. . C. . D. .



Câu 40. [2D1-2] Tìm tọa độ các điểm thuộc đồ thị hàm số biết hệ số góc của tiếp tuyến tại các điểm đó bằng .

A. ,. B. ,. C. ,. D. ,.



Câu 41. [2D1-2] Cho hàm số có bảng biến thiên và các nhận xét như sau:







||

||







 



(I) Hàm số có ba điểm cực trị.

(II) Hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu.

(III) Hàm số nghịch biến trên các khoảng .

Khi đó khẳng định nào dưới đây đúng:

A. (I) và (III) đúng. B. Chỉ (III) đúng. C. (II) và (III) đúng. D. Chỉ (I) đúng.



Câu 42. [2D1-2] Cho đồ thị hàm số có hình dạng như hình dưới:

Đồ thị nào dưới đây là đồ thị hàm số

A. . B. . C. . D. .



Câu 43. [2D1-2] Tìm để hàm số có giá trị lớn nhất trên đoạn bằng .

A. . B. . C. . D. .

Câu 44. [2D1-2] Tìm các giá trị của để đồ thị hàm số có hai cực trị nằm về hai phía của trục tung. 

A. . B. . C. . D. .

Câu 45. [2D1-2] Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại giao điểm của với trục hoành là `

A. B. C. D.  

Câu 46. [2D1-2] Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây sai?

A. Tại hàm số không đạt cực đại. B. Hàm số đạt cực đại tại điểm .

C. Hàm số đạt cực đại tại điểm . D. Tại hàm số đạt cực tiểu.

Câu 47. [2D1-2] Số tiệm cận của đồ thị hàm số

A. . B. . C. . D. .

Câu 48. [2D1-2] Khoảng đồng biến của hàm số

A. . B. . C. . D. .

Câu 49. [2D1-2] Tìm tất cả các giá trị của tham số để hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó.

A. . B. . C. . D. .

Câu 50. [2D1-2] Số các điểm cực trị của hàm số

A. . B. . C. . D. .

Câu 51. [2D1-2] Đồ thị hàm số nào trong các hàm số sau không có điểm chung với trục hoành.

A. . B. . C. . D. .

Câu 52. [2D1-2] Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số

A. . B. . C. . D. .

Câu 53. [2D1-2] Khoảng nghịch biến của hàm số là

A. . B. . C. . D. .

Câu 54. [2D1-2] Tất cả các giá trị của để đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại 4 điểm phân biệt là

A. . B. . C. . D. .

Câu 55. [2D1-2] Gọi , lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên . Khi đó bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 56. [2D1-2] Hàm số đạt cực đại tại điểm khi 

A. . B. . C. . D. hoặc .

Câu 57. [1D4-2] Hàm số đồng biến trên.

A. . B. .

C. . D. .

Câu 58. [1D2-2] Hàm số nghịch biến trên các khoảng nào?

A. B. .

C. . D. .

Câu 59. [2D1-2] Hàm số nghịch biến trên các khoảng:

A. . B. . C. . D. .

Câu 60. [2D1-2] Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên .

A. . B.

C. . D. .

Câu 61. [2D1-2] Tìm để hàm số đồng biến trên khoảng .

A. . B. . C. . D. .

 Câu 62. [2D1-2] Tìm tất cả các giá trị của tham số để phương trình nghiệm phân biệt.

A. . B. . C. . D. hoặc .

Câu 63. [2D1-2] Cho hàm số có đồ thị và đường thẳng . Các giá trị của tham số để đường thẳng cắt đồ thị tại điểm phân biệt là

A. . B. . C. . D. hoặc .

Câu 64. [2D1-2] Hàm số đạt cực tiểu tại điểm:

A. . B. . C. . D. .

 Câu 65. [2D1-2] Cho hàm số . Hàm số có hai điểm cực trị là , . Tích  có giá trị bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 66. [2D1-2] Hàm số có mấy điểm cực trị? 

A. . B. . C. . D. .

Câu 67. [2D1-2] Tìm để hàm số đạt cực tiểu tại .

A. . B. . C. ;. D. ;.

Câu 68. [2D1-2] Tìm giá trị thực của tham số để hàm số đạt cực đại tại

A. . B. . C. . D. .

Câu 69. [2D1-2] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để đồ thị của hàm số có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có diện tích nhỏ hơn .

A. . B. . C. . D. .

Câu 70. [2D1-2] Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn .

A. . B. . C. . D. .

Câu 71. [2D1-2] Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn .

A. . B. . C. . D. .

Câu 72. [2D1-2] Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn .

A. . B. . C. . D. .

Câu 73. [2D1-2] Cho hàm số ( là tham số thực) thoả mãn . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. . B. . C. . D. .

Câu 74. [2D1-2] Gọi lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số . Khi đó giá trị của

A. . B. . C. . D. .

Câu 75. [2D1-2] Hàm số đạt giá trị lớn nhất tại , . Tích bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 76. [2D1-2] Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 77. [2D1-2] Đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây có tiệm cận đứng?

A. . B. . C. . D. .

Câu 78. [2D1-2] Đồ thị hàm số có mấy tiệm cận.

A. . B. . C. . D. .

Câu 79. [2D1-2] Tìm số tiệm cận của đồ thị hàm số .

A. . B. . C. . D. .

Câu 80. [2D1-2] Đồ thị hàm số có bao nhiêu đường tiệm cận ngang?

A. . B. . C. . D. .

Câu 81. [2D1-2] Cho hàm số , ( là tham số thực). Tìm để tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đi qua điểm .

A. . B. . C. . D. .

Câu 82. [2D1-2] Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?

A. . B. .

C. . D. .

Câu 83. [2D1-2] Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số với , , là các số thực. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Phương trình có ba nghiệm thực phân biệt.

B. Phương trình có đúng một nghiệm thực.

C. Phương trình có hai nghiệm thực phân biệt.

D. Phương trình vô nghiệm trên tập số thực.

Câu 84. [2D1-2] Hàm số có đồ thị như hình vẽ dưới đây.

Hình nào dưới đây là đồ thị của hàm số ?

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4

A. Hình . B. Hình . C. Hình . D. Hình .

Câu 85. [2D1-3] Cho hàm số có đồ thị . Một tiếp tuyến của với hoành độ tiếp điểm lớn hơn , cắt , tại sao cho cân. Khi đó diện tích bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 86. [2D1-3] Trên đồ thị hàm số có bao nhiêu điểm mà tiếp tuyến tại các điểm đó tạo với hai trục tọa độ một tam giác cân?

A. . B. . C. . D. Vô số.



Câu 87. [2D1-3] Cho hàm số có đồ thị . Gọi là điểm tùy ý trên là tổng khoảng cách từ đến hai đường tiệm cận của . Khi đó giá trị nhỏ nhất của

A. . B. . C. . D. .

Câu 88. [2D1-3] Số đường tiệm cận của hàm số

A. . B. . C. . D. .

Câu 90. [2D1-3] Cho hàm số với là tham số. Gọi là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của để hàm số đồng biến trên các khoảng xác định. Tìm số phần tử của .

A. . B. . C. vô số. D. .

 Câu 91. [2D1-3] Cho hàm số . Tìm giá trị của tham số để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị là , thỏa .

A. . B. . C. . D. .

Câu 92. [2D1-3] Tìm giá trị thực của tham số để đường thẳng vuông góc với đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số

A. . B. . C. . D. .

Câu 93. [2D1-3] Đồ thị của hàm số có hai điểm cực trị và . Tính diện tích của tam giác với là gốc tọa độ.

A. . B. . C. . D. .

Câu 94. [2D1-3] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để đường thẳng cắt đồ thị của hàm số tại ba điểm phân biệt , , sao cho .

A. . B. . C. . D. .

Câu 96. [2D1-3] Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên.

Xác định tất cả các giá trị của tham số để phương trình có đúng 2 nghiệm thực phân biệt.

A. ; . B. .

C. . D. .

Câu 97. [2D1-3] Cho hàm số có đồ thị ( là tham số). Với giá trị nào của thì đường thẳng cắt đồ thị tại 2 điểm phân biệt , sao cho .

A. . B. . C. . D. .

Câu 98. [2D1-3] Cho hàm số liên tục trên từng khoảng xác định và có bảng biến thiên sau:

























Tìm để phương trình có nhiều nghiệm thực nhất.

A. . B. . C. . D. .

Câu 100. [2D1.5-3] Cho hàm số . Giá trị thức của để phương trình có đúng nghiệm thực phân biệt là

A. . B. . C. . D. .

Câu 101. Gọi là tiếp tuyến tại điểm , thuộc đồ thị hàm số sao cho khoảng cách từ đến đạt giá trị lớn nhất, khi đó tích bằng

A. . B. C. D.

Câu 102. Giá trị lớn nhất của hàm số

A. . B. . C. . D. không tồn tại.

Câu 103. Các giá trị của tham số để đồ thị của hàm số có bốn đường tiệm cận phân biệt là

A. . B. . C. . D. .

Câu 104.   Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của để hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng ?

A. . B. . C. . D. .

Câu 105. Tìm để giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn là nhỏ nhất. Giá trị của thuộc khoảng

A. . B. . C. . D. .

Câu 106. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để đồ thị hàm số không có đường tiệm cận đứng?

A. . B. . C. . D. .

Câu 107. Cho hàm số có đạo hàm , với . Số giá trị nguyên của tham số để hàm số điểm cực trị là

A. . B. . C. . D. .

Câu 111. [2D1.5-4]  Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ. Gọi là số nghiệm của phương trình . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. . B. .

C. . D. .

Câu 112. [2D1.2-4]  Cho hàm số có đạo hàm trên và có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?

A. . B. .

C. . D. .

Câu 120. [2D1.5-4] Cho hàm số liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ. Gọi là số nghiệm của phương trình . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. . B. .

C. . D. .


PHẦN 2. HÀM SỐ LŨY THỪA. HÀM SỐ MŨ. HÀM SỐ LOGARRIT

Câu 121. [2D2-1] Phương trình có nghiệm là

A. . B. . C. . D. .

Câu 122. [2D2-1] Tìm tập xác định của hàm số .

A. . B. .

C. . D. .

Câu 123. [2D2-1] Rút gọn biểu thức với .

A. . B. . C. . D. .

Câu 124. [2D1-1] Cho là số thực dương khác . Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số thực dương ?

A. . B. .

C. . D. .

Câu 125. [2D2-1] Cho là số thực dương tùy ý khác . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. . B. . C. . D. .

Câu 126. [2D2-1] Đạo hàm của hàm số

A. . B. . C. . D. .

Câu 127. [2D2-1] Đạo hàm của hàm số

 A. . B. . C. . D. .

Câu 128. [2D2-1] Cho hai đồ thị hàm số như hình vẽ.

Nhận xét nào đúng?

A. .

B. .

C. .

D. .

Câu 129. [2D2-1] Trong các hình sau hình nào là dạng đồ thị của hàm số .

(I) (II) (III) (IV)

A. (I). B. (II). C. (III). D. (IV).

Câu 130. [2D2-1] Đồ thị nào dưới đây là đồ thị của hàm số ?

A. B. C. D. 

Câu 131. [2D2-1] Trong các hình sau hình nào là dạng đồ thị của hàm số.

(I) (II) (III) (IV)

A. (I). B. (II). C. (III). D. (IV).

Câu 132. [2D2-1] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để phương trình có nghiệm thực.

A. . B. . C. . D. .

Câu 133. [2D2-1] Hàm số có cùng tập xác định với hàm số nào trong các hàm số dưới đây.

A. . B. . C. . D. .

Câu 134. [2D2-2] Cho , . Khi đó bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 135. [2D2-2] Cho biểu thức , . Giá trị của tại

A. . B. . C. . D. .

Câu 136. [2D2-2] Biết . Khẳng định nào sau đây luôn ĐÚNG?

A. . B. . C. . D. .

Câu 137. [2D2-2] Biết . Khi đó bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 138. [2D2-2] Cho , là các số thực thỏa mãn . Khẳng định nào sau đây là đúng

A. , . B. , . C. , . D. , .

Câu 139. [2D2-2] Biết . Giá trị của bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 140. [2D2-2] Cho hàm số . Khi đó bằng

A.